Nguyên chuyến 2026 Cập nhật
Bảng giá thuê xe tải chở hàng Bắc Nam nguyên chuyến
Vận Chuyển Á Châu cho thuê nguyên chuyến 7 cỡ xe từ 5 tấn đến đầu kéo 30 tấn chạy Bắc Nam: từ 11.000.000đ/chuyến (xe 5 tấn, TP.HCM đi Nha Trang – Bình Thuận) đến 52.000.000đ (đầu kéo bạt, TP.HCM đi Hạ Long – Lạng Sơn), giao 1 – 2 ngày (miền Trung 1 ngày, chặng Bắc – Nam 2 ngày), đơn trên 3 tấn được giao nhận tận nơi. Giá hiệu lực từ , chưa gồm VAT.
Giá thuê nguyên xe hiện nay bao nhiêu?
Giá thuê nguyên chuyến tính theo cỡ xe và khu vực trả hàng, thấp nhất 11 triệu đồng (xe 5 tấn đi khu vực I gần điểm xuất bến), cao nhất 52 triệu đồng (đầu kéo bạt 30 tấn đi khu vực III xa nhất). Đây là giá trọn chuyến từ điểm xuất bến tới điểm trả — không phải giá tính theo km:

| Loại xe | TP.HCM đi Bắc (đ/chuyến) | Hà Nội đi Nam (đ/chuyến) |
|---|---|---|
| Xe 5 tấn | 11.000.000 – 24.000.000 | 15.000.000 – 24.000.000 |
| Xe 10 tấn | 15.000.000 – 30.000.000 | 17.000.000 – 26.000.000 |
| Xe 20 tấn | 18.000.000 – 38.000.000 | 21.000.000 – 30.000.000 |
| Container kín 30 tấn | 20.000.000 – 48.000.000 | 25.000.000 – 37.000.000 |
Bảng đầy đủ 7 cỡ xe theo từng khu vực nằm ngay bên dưới. Hàng nguyên chuyến không áp phụ phí nhiên liệu theo bảng — mức phụ phí (nếu có) thương lượng theo từng chuyến tùy giá dầu thời điểm chạy.
Bảng giá bao xe từ TP.HCM đi miền Trung, miền Bắc
Chiều TP.HCM chia 9 nhóm tỉnh. Lưu ý cách nhóm KHÁC bảng hàng ghép: Huế – Quảng Trị – Quảng Bình thuộc khu vực II, còn Hà Nội chung nhóm giá với Nghệ An – Thanh Hóa – Hà Tĩnh. Tìm tỉnh trả hàng ở cột đầu bảng:
| Tỉnh trả hàng | Xe 5 tấn | Xe 8 tấn | Xe 10 tấn | Xe 15 tấn | Xe 20 tấn | Cont kín 30 tấn | Đầu kéo bạt 30 tấn | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận | 11.000.000 | 13.000.000 | 15.000.000 | 17.000.000 | 18.000.000 | 20.000.000 | 24.000.000 | 1 ngày |
| Phú Yên, Bình Định | 14.000.000 | 16.000.000 | 18.000.000 | 20.000.000 | 22.000.000 | 24.000.000 | 27.000.000 | 1 ngày |
| Quảng Ngãi, Quảng Nam, Đà Nẵng | 16.000.000 | 19.000.000 | 21.000.000 | 22.000.000 | 25.000.000 | 27.000.000 | 30.000.000 | 1 ngày |
| Huế, Quảng Trị, Quảng Bình | 18.000.000 | 21.000.000 | 24.000.000 | 26.000.000 | 28.000.000 | 32.000.000 | 36.000.000 | 1 ngày |
| Nghệ An, Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Hà Nội | 19.000.000 | 22.000.000 | 26.000.000 | 30.000.000 | 34.000.000 | 42.000.000 | 46.000.000 | 2 ngày |
| Hà Nam, Ninh Bình, Nam Định, Hưng Yên, Bắc Ninh | 20.000.000 | 23.000.000 | 26.000.000 | 30.000.000 | 34.000.000 | 42.000.000 | 46.000.000 | 2 ngày |
| Vĩnh Phúc, Hải Dương, Bắc Giang, Hòa Bình | 22.000.000 | 25.000.000 | 28.000.000 | 31.000.000 | 36.000.000 | 44.000.000 | 47.000.000 | 2 ngày |
| Phú Thọ, Thái Nguyên, Thái Bình, Hải Phòng | 22.000.000 | 25.000.000 | 28.000.000 | 31.000.000 | 36.000.000 | 45.000.000 | 48.000.000 | 2 ngày |
| Hạ Long, Yên Bái, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Bắc Cạn | 24.000.000 | 28.000.000 | 30.000.000 | 33.000.000 | 38.000.000 | 48.000.000 | 52.000.000 | 2 ngày |
Dịch vụ đặc biệt như hoả tốc nguyên chuyến hoặc phát trong ngày có phí theo thỏa thuận hai bên. Về điểm lấy hàng, kho bãi và cách gom hàng nội thành ở đầu bến này, xem trang thuê xe tải chở hàng tại TP.HCM.
Bảng giá bao xe từ Hà Nội đi miền Trung, miền Nam
Chiều Hà Nội đi vào dùng cùng cách nhóm tỉnh với bảng hàng ghép, giá từ 15 triệu đồng cho xe 5 tấn đi khu vực I. Khu vực Tây Nguyên không niêm yết trong bảng — nguyên chuyến báo giá theo từng đơn:
| Tỉnh trả hàng | Xe 5 tấn | Xe 8 tấn | Xe 10 tấn | Xe 15 tấn | Xe 20 tấn | Cont kín 30 tấn | Đầu kéo bạt 30 tấn | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quảng Bình, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa | 15.000.000 | 16.000.000 | 17.000.000 | 18.000.000 | 21.000.000 | 25.000.000 | 27.000.000 | 1 ngày |
| Huế, Quảng Trị, Đà Nẵng | 17.000.000 | 18.000.000 | 19.000.000 | 20.000.000 | 23.000.000 | 27.000.000 | 29.000.000 | 1 ngày |
| Phú Yên, Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi | 18.000.000 | 19.000.000 | 20.000.000 | 21.000.000 | 24.000.000 | 31.000.000 | 33.000.000 | 1 ngày |
| Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận | 19.000.000 | 20.000.000 | 21.000.000 | 22.000.000 | 25.000.000 | 32.000.000 | 34.000.000 | 2 ngày |
| Hồ Chí Minh | 20.000.000 | 21.000.000 | 22.000.000 | 23.000.000 | 26.000.000 | 33.000.000 | 35.000.000 | 2 ngày |
| Đồng Nai, Bình Dương | 20.000.000 | 21.000.000 | 22.000.000 | 23.000.000 | 26.000.000 | 33.000.000 | 35.000.000 | 2 ngày |
| Vũng Tàu, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Bến Tre | 22.000.000 | 23.000.000 | 24.000.000 | 25.000.000 | 28.000.000 | 35.000.000 | 37.000.000 | 2 ngày |
| Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Trà Vinh | 24.000.000 | 25.000.000 | 26.000.000 | 27.000.000 | 30.000.000 | 37.000.000 | 39.000.000 | 2 ngày |
Bảng giá bao xe từ Đà Nẵng
Đầu Đà Nẵng báo giá theo điểm trả hàng cụ thể cho 4 cỡ xe, đi Nam từ 11.700.000đ (Đồng Nai, xe 8 tấn) và đi Bắc từ 9.100.000đ (Nghệ An, xe 8 tấn):
| Điểm trả hàng | Xe 8T | Xe 10T | Xe 15T | Cont kín |
|---|---|---|---|---|
| Đồng Nai | 11.700.000 | 14.300.000 | 15.600.000 | 21.600.000 |
| Vũng Tàu | 12.350.000 | 15.600.000 | 16.800.000 | 22.800.000 |
| Bình Dương | 12.350.000 | 15.600.000 | 16.800.000 | 22.800.000 |
| Hồ Chí Minh | 12.350.000 | 15.600.000 | 16.800.000 | 22.800.000 |
| Long An | 13.000.000 | 16.900.000 | 18.000.000 | 24.000.000 |
| Bình Phước | 15.600.000 | 19.500.000 | 19.200.000 | 26.400.000 |
| Tây Ninh | 16.900.000 | 20.800.000 | 20.400.000 | 27.600.000 |
| Tiền Giang | 19.500.000 | 22.100.000 | 21.600.000 | 27.600.000 |
| Điểm trả hàng | Xe 8T | Xe 10T | Xe 15T | Cont kín |
|---|---|---|---|---|
| Nghệ An | 9.100.000 | 13.000.000 | 14.400.000 | 19.200.000 |
| Thanh Hóa | 9.750.000 | 13.650.000 | 15.000.000 | 19.200.000 |
| Ninh Bình | 10.400.000 | 14.300.000 | 15.600.000 | 21.600.000 |
| Nam Định | 10.400.000 | 14.300.000 | 15.600.000 | 21.600.000 |
| Thái Bình | 10.400.000 | 14.300.000 | 15.600.000 | 21.600.000 |
| Hà Nội | 10.400.000 | 14.300.000 | 15.600.000 | 21.600.000 |
| Hưng Yên | 10.400.000 | 14.300.000 | 15.600.000 | 21.600.000 |
| Bắc Ninh | 10.400.000 | 14.300.000 | 15.600.000 | 21.600.000 |
| Bắc Giang | 11.050.000 | 14.950.000 | 16.200.000 | 24.000.000 |
| Thái Nguyên | 11.050.000 | 14.950.000 | 16.200.000 | 24.000.000 |
| Lạng Sơn | 13.650.000 | 17.550.000 | 18.600.000 | 26.400.000 |
| Vĩnh Phúc | 11.050.000 | 14.950.000 | 16.200.000 | 24.000.000 |
| Yên Bái | 13.000.000 | 16.900.000 | 18.600.000 | 26.400.000 |
| Phú Thọ | 13.000.000 | 16.900.000 | 18.000.000 | 24.000.000 |
Xe 7 – 8 tấn đầu Đà Nẵng có thùng rất lớn 9,6 × 2,35 × 2,6 m, chở được 50 – 55 khối — hàng nhẹ cồng kềnh thuê cỡ này lợi hơn hẳn suy tính theo tải trọng danh nghĩa. Khu vực huyện, xã xa trung tâm cộng 6 – 12 giờ và phụ phí theo thỏa thuận.
Đã dò được giá tuyến của mình trong 3 bảng trên? Ra tổng chi phí chuyến kèm phần lấy hàng tận nơi bằng cách tính cước tuyến này ở chế độ nguyên xe.
Chọn loại xe nào? Thông số thùng và sức chở
Chọn xe theo cả số kg lẫn số khối: hàng nhẹ thường đầy thùng trước khi đủ tải, nên ước sức chứa bằng quy đổi 1 m³ = 300 kg rồi so với kích thước thùng dưới đây. Nhóm xe 1,25 – 2,5 tấn và 6M phục vụ trung chuyển giao nhận tận nơi, không chạy tuyến trục:
| Loại xe | Tải trọng | Thùng D × R × C (m) | Dùng cho |
|---|---|---|---|
| Xe 1,25 tấn | 1,25 tấn | 3,3 × 1,6 × 1,6 | Trung chuyển nội thành, hàng lẻ nhỏ |
| Xe 2,5 tấn | 1,8 tấn | 4,3 × 1,8 × 1,8 | Trung chuyển, đường hẹp |
| Xe 6M | 1,9 tấn | 6 × 2 × 2 | Trung chuyển hàng dài, cồng kềnh |
| Xe 5 tấn | 5 tấn | 6 × 2,2 × 2,2 | Tuyến trục + trung chuyển |
| Xe 8 tấn | 8 tấn | 9 × 2,35 × 2,6 | Tuyến trục, hàng khối lớn |
| Xe 10 tấn | 10 tấn | 9 × 2,35 × 2,6 | Tuyến trục |
| Xe 15 tấn | 15 tấn | 9,5 × 2,35 × 2,6 | Tuyến trục, lô nặng |
| Xe 20 tấn · Cont kín · Đầu kéo bạt 30 tấn | 20 – 30 tấn | Báo khi xếp chuyến | Lô nguyên chuyến khối lượng lớn |
Đội xe 157 phương tiện xuất bến TP.HCM và Hà Nội mỗi ngày — chốt chuyến hôm trước, xe lấy hàng hôm sau với các tuyến trục chính. Đang cân nhắc cỡ thùng lớn cho lô hàng nặng? Trang thuê xe tải 15 tấn giải thích hai giới hạn tấn – khối kèm giá cả ba chiều; lô 7 – 10 tấn nặng theo khối xem trang thuê xe tải 10 tấn; lô vài tấn gọn trong thùng 6 m thì xem trang thuê xe tải 5 tấn.
Giá thuê bao gồm gì, chưa gồm gì?
Giá chuyến trong các bảng trên gồm xe và tài xế chạy trọn tuyến đã chốt; các khoản còn lại tách rõ như sau, không có phí ẩn:
| Đã bao gồm | Tính thêm (nếu phát sinh) |
|---|---|
| Xe + tài xế trọn chuyến, nhiên liệu, cầu đường tuyến chính | Thuế VAT |
| Giao nhận tận nơi với đơn trên 3 tấn/15 khối, địa chỉ xe vào được | Bốc xếp hai đầu |
| Chốt lịch xe theo chuyến | Trung chuyển xe nhỏ khi địa chỉ cấm tải, cấm dừng đỗ |
Chi tiết phí trung chuyển khi địa chỉ cấm xe lớn xem mục giao nhận tận nơi trong bảng giá cước vận chuyển tổng hợp.
Khi nào bao xe hợp lý hơn gửi ghép?
Về giá thuần, gửi ghép hầu như luôn rẻ hơn: cùng lô 5 tấn TP.HCM đi Hà Nội, ghép hết 10.900.000đ trong khi bao xe 5 tấn là 19.000.000đ. Bao xe thắng ở 4 tình huống: cần đi thẳng không chờ gom chuyến; hàng nguyên lô hoặc giá trị cao không muốn xếp chung; hàng cồng kềnh chiếm trọn thùng; cần lịch lấy – giao theo giờ của riêng bạn. Nếu lô hàng chưa chạm các tình huống đó, so số trực tiếp với bảng giá hàng ghép trước khi quyết.
Đặt xe nguyên chuyến thế nào?
Bốn bước: báo tuyến, loại hàng, và tổng kg/khối qua hotline 1900 1733; Á Châu tư vấn cỡ xe vừa hàng và báo giá chuyến kèm phụ phí nếu có; chốt lịch xe; xe tới lấy hàng chạy thẳng điểm trả. Chưa rõ hình thức bao xe có hợp lô hàng của mình không, đọc thêm trang thuê xe tải chở hàng để nắm điều kiện và các trường hợp nên thuê. Muốn áng chừng ngân sách trước khi gọi, dùng công cụ tính cước ở chế độ nguyên xe.
Hỏi đáp thuê xe chở hàng
Hàng ở tỉnh khác, không phải TP.HCM, Hà Nội hay Đà Nẵng thì thuê thế nào?
Được. Xe chạy từ điểm xuất bến gần nhất trong 3 thành phố trên tới tận nơi lấy hàng rồi đi thẳng tuyến chính — ví dụ hàng ở Hải Phòng cần vào TP.HCM thì xe từ Hà Nội ra Hải Phòng nhận hàng rồi chạy vào Nam luôn. Cước bằng giá chặng chính cộng thêm khoảng 2.000.000đ cho đoạn đi lấy, mức chính xác chốt theo từng đơn vì phụ thuộc quãng đường và tải trọng.
Một xe chở được bao nhiêu khối hàng?
Ước bằng kích thước thùng trong bảng thông số ở trên: xe 8 – 10 tấn thùng 9 × 2,35 × 2,6 m; riêng xe 7 – 8 tấn đầu Đà Nẵng thùng dài 9,6 m chở được 50 – 55 khối.
Thuê nguyên chuyến có chịu phụ phí nhiên liệu không?
Không áp theo bảng bậc như hàng ghép. Khi giá dầu biến động mạnh, mức phụ phí (nếu có) được thương lượng trực tiếp theo từng chuyến trước khi chốt giá.
