Hàng ghép 2026 Cập nhật
Bảng giá gửi hàng ghép Bắc Nam cập nhật 2026
Vận Chuyển Á Châu nhận hàng ghép từ 3 điểm xuất bến TP.HCM, Hà Nội, và Đà Nẵng: hàng nặng 800 – 3.700đ/kg, hàng nhẹ 250.000 – 800.000đ/m³, tối thiểu 100 kg hoặc 0,5 m³ mỗi đơn, giao 1 – 5 ngày, xe xuất bến hằng ngày. Bảng giá hiệu lực từ , chưa gồm VAT và phụ phí nhiên liệu.
Hàng ghép là gì và khi nào nên chọn?
Hàng ghép (hàng lẻ) là hình thức nhiều chủ hàng dùng chung một xe tuyến trục — bạn chỉ trả tiền cho đúng số kg hoặc số khối mình gửi. So với thuê nguyên xe, cùng một lô 5 tấn TP.HCM đi Hà Nội, hàng ghép hết 10.900.000đ (5.000 kg × 2.180đ) trong khi bao xe 5 tấn là 19.000.000đ/chuyến.

| Hình thức | Tính tiền theo | Thời gian | Phù hợp |
|---|---|---|---|
| Hàng ghép | kg hoặc m³ thực gửi | 1 – 5 ngày | Đơn lẻ 100 kg – vài chục tấn, ưu tiên giá |
| Nguyên xe | Chuyến | 1 – 2 ngày | Hàng nguyên lô, cần đi thẳng, lịch riêng |
| Hoả tốc | kg, tối thiểu 500 kg | 20 – 48 giờ | Hàng gấp theo giờ |
Về giá thuần, gửi ghép hầu như luôn rẻ hơn. Chọn nguyên xe khi hàng cần đi thẳng không chờ gom chuyến, hàng giá trị cao không muốn xếp chung, hoặc lô cồng kềnh chiếm trọn thùng. Mức giá cả 4 hình thức nằm trong bảng giá cước vận chuyển tổng hợp; trang này đi sâu phần hàng ghép với đủ bảng chi tiết từng tỉnh.
Bảng giá hàng ghép từ TP.HCM đi miền Trung, miền Bắc
Chiều TP.HCM đi ra phủ 10 nhóm tỉnh chia 3 khu vực, đơn giá hàng nặng từ 950đ/kg (Nha Trang – Bình Thuận, đơn từ 20 tấn) đến 3.140đ/kg; hàng nhẹ 290.000 – 575.000đ/m³. Dòng theo nhóm tỉnh — tìm tỉnh của bạn ở cột đầu bảng:
| Tỉnh trả hàng | 100 kg – 1 tấn | 1 – 3 tấn | 3 – 5 tấn | 5 – 10 tấn | 10 – 20 tấn | Trên 20 tấn | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận | 1.570 | 1.470 | 1.380 | 1.240 | 1.050 | 950 | 1-2 ngày |
| Phú Yên, Bình Định | 1.800 | 1.710 | 1.520 | 1.430 | 1.280 | 1.090 | 2-3 ngày |
| Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi | 2.090 | 2.000 | 1.800 | 1.570 | 1.480 | 1.280 | 2-3 ngày |
| Huế, Quảng Trị, Quảng Bình | 2.520 | 2.520 | 2.090 | 1.800 | 1.570 | 1.380 | 2-3 ngày |
| Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa | 2.750 | 2.700 | 2.520 | 2.140 | 1.850 | 1.660 | 3-4 ngày |
| Hà Nội | 2.800 | 2.760 | 2.620 | 2.180 | 1.900 | 1.700 | 3-4 ngày |
| Hà Nam, Ninh Bình, Nam Định, Hưng Yên, Bắc Ninh | 2.800 | 2.760 | 2.660 | 2.280 | 1.900 | 1.700 | 3-4 ngày |
| Vĩnh Phúc, Hải Dương, Bắc Giang, Hòa Bình | 2.800 | 2.760 | 2.850 | 2.570 | 2.000 | 1.800 | 3-4 ngày |
| Phú Thọ, Thái Nguyên, Thái Bình, Hải Phòng | 2.800 | 2.760 | 2.950 | 2.660 | 2.090 | 1.900 | 3-4 ngày |
| Hạ Long, Yên Bái, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Bắc Cạn | 2.800 | 2.760 | 3.140 | 2.850 | 2.280 | 2.190 | 4-5 ngày |
| Tỉnh trả hàng | 0,5 – 7 m³ | 7 – 15 m³ | 15 – 30 m³ | 30 – 50 m³ | Trên 50 m³ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận | 385.000 | 366.000 | 342.000 | 323.000 | 290.000 | 1-2 ngày |
| Phú Yên, Bình Định | 466.000 | 437.000 | 423.000 | 404.000 | 380.000 | 2-3 ngày |
| Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi | 470.000 | 447.000 | 428.000 | 409.000 | 399.000 | 2-3 ngày |
| Huế, Quảng Trị, Quảng Bình | 523.000 | 504.000 | 480.000 | 461.000 | 437.000 | 2-3 ngày |
| Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa | 556.000 | 532.000 | 513.000 | 494.000 | 461.000 | 3-4 ngày |
| Hà Nội | 565.000 | 537.000 | 518.000 | 499.000 | 466.000 | 3-4 ngày |
| Hà Nam, Ninh Bình, Nam Định, Hưng Yên, Bắc Ninh | 565.000 | 537.000 | 523.000 | 504.000 | 470.000 | 3-4 ngày |
| Vĩnh Phúc, Hải Dương, Bắc Giang, Hòa Bình | 565.000 | 537.000 | 542.000 | 513.000 | 494.000 | 3-4 ngày |
| Phú Thọ, Thái Nguyên, Thái Bình, Hải Phòng | 565.000 | 537.000 | 542.000 | 513.000 | 494.000 | 3-4 ngày |
| Hạ Long, Yên Bái, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Bắc Cạn | 565.000 | 537.000 | 575.000 | 536.000 | 513.000 | 4-5 ngày |
Giao và nhận tại kho, hoặc trả hàng tại trục đường xe tải lớn lưu thông được. Trong cùng một tuyến, đơn từ 20 tấn có đơn giá thấp hơn đơn 100 kg khoảng 35 – 40% — gom đủ hàng trước khi gửi luôn lợi hơn gửi rải nhiều đơn nhỏ.
Bảng giá hàng ghép từ Hà Nội đi miền Trung, miền Nam
Chiều Hà Nội đi vào phủ 8 nhóm tỉnh, đơn giá hàng nặng từ 800đ/kg (Quảng Bình – Thanh Hóa, đơn từ 20 tấn) đến 2.800đ/kg (miền Tây, bậc 3 – 5 tấn); hàng nhẹ 250.000 – 550.000đ/m³. Riêng khu vực Tây Nguyên (Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng) không niêm yết trong bảng — cước báo theo từng đơn, cách tính xem trang vận chuyển hàng đi Gia Lai. Tìm tỉnh của bạn ở cột đầu bảng:
| Tỉnh trả hàng | 100 kg – 1 tấn | 1 – 3 tấn | 3 – 5 tấn | 5 – 10 tấn | 10 – 20 tấn | Trên 20 tấn | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quảng Bình, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa | 1.800 | 1.600 | 1.300 | 1.100 | 900 | 800 | 1-2 ngày |
| Huế, Quảng Trị, Đà Nẵng | 2.000 | 1.900 | 1.600 | 1.500 | 1.300 | 1.100 | 2-3 ngày |
| Phú Yên, Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi | 2.100 | 2.000 | 1.800 | 1.600 | 1.400 | 1.200 | 2-3 ngày |
| Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận | 2.200 | 2.100 | 1.900 | 1.700 | 1.500 | 1.250 | 3-4 ngày |
| Hồ Chí Minh | 2.300 | 2.200 | 2.000 | 1.700 | 1.500 | 1.300 | 3-4 ngày |
| Đồng Nai, Bình Dương | 2.300 | 2.200 | 2.050 | 1.750 | 1.550 | 1.350 | 3-4 ngày |
| Vũng Tàu, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Bến Tre | 2.300 | 2.200 | 2.400 | 2.100 | 1.700 | 1.600 | 3-4 ngày |
| Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Trà Vinh | 2.300 | 2.200 | 2.800 | 2.500 | 2.000 | 1.800 | 3-4 ngày |
| Tỉnh trả hàng | 0,5 – 7 m³ | 7 – 15 m³ | 15 – 30 m³ | 30 – 50 m³ | Trên 50 m³ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quảng Bình, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa | 370.000 | 350.000 | 280.000 | 260.000 | 250.000 | 1-2 ngày |
| Huế, Quảng Trị, Đà Nẵng | 460.000 | 430.000 | 390.000 | 370.000 | 330.000 | 2-3 ngày |
| Phú Yên, Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi | 490.000 | 470.000 | 440.000 | 420.000 | 400.000 | 2-3 ngày |
| Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận | 510.000 | 490.000 | 450.000 | 430.000 | 410.000 | 3-4 ngày |
| Hồ Chí Minh | 520.000 | 500.000 | 460.000 | 440.000 | 420.000 | 3-4 ngày |
| Đồng Nai, Bình Dương | 520.000 | 500.000 | 465.000 | 445.000 | 425.000 | 3-4 ngày |
| Vũng Tàu, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Bến Tre | 520.000 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000 | 3-4 ngày |
| Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Trà Vinh | 520.000 | 500.000 | 550.000 | 520.000 | 500.000 | 3-4 ngày |
Khách gửi từ Hà Nội xuống các tỉnh miền Tây tính cước 2 chặng cộng lại: Hà Nội đi TP.HCM theo cột 5 bảng trên, cộng chặng TP.HCM đi tỉnh theo bảng giá gửi hàng đi miền Tây.
Bảng giá hàng ghép từ Đà Nẵng
Từ Đà Nẵng, hàng ghép đi Hà Nội 900 – 1.800đ/kg (giao 1 – 2 ngày) và đi TP.HCM 1.100 – 1.900đ/kg (giao 1 – 3 ngày):
| Thang khối lượng | Đà Nẵng đi Hà Nội | Đà Nẵng đi TP.HCM |
|---|---|---|
| 100 – <1.000 kg | 1.800 | 1.900 |
| 1.000 – <3.000 kg | 1.700 | 1.800 |
| 3.000 – <5.000 kg | 1.600 | 1.700 |
| 5.000 – <10.000 kg | 1.300 | 1.500 |
| 10.000 – 20.000 kg | 1.050 | 1.250 |
| Từ 20.000 kg | 900 | 1.100 |
| Thời gian | 1-2 ngày | 1-3 ngày |
| Thang khối | Đà Nẵng đi Hà Nội | Đà Nẵng đi TP.HCM |
|---|---|---|
| 0,5 – <7 m³ | 410.000 | 430.000 |
| 7 – <15 m³ | 380.000 | 410.000 |
| 15 – <30 m³ | 370.000 | 390.000 |
| 30 – 50 m³ | 350.000 | 370.000 |
| Từ 50 m³ | 320.000 | 340.000 |
| Thời gian | 1-2 ngày | 1-3 ngày |
Đi tỉnh khác ngoài 2 thành phố trên áp quy ước: các tỉnh phía Bắc (Nghệ An, Thanh Hóa…) tính theo bảng chiều Hà Nội; các tỉnh miền Tây tính cước Đà Nẵng đi TP.HCM cộng chặng TP.HCM đi tỉnh. Xe 7 – 8 tấn chạy đầu Đà Nẵng có thùng 9,6 × 2,35 × 2,6 m, chở được 50 – 55 khối — hàng nhẹ cồng kềnh đi đầu này rất lợi thể tích.
Cách đọc bảng và ví dụ tính
Ba bước: cân và đo lô hàng, tra cột tỉnh lấy cả hai đơn giá (đồng trên kg và đồng trên m³), rồi tính ra tiền cả hai vế và lấy vế cao hơn. Không có bước quy khối thành kg rồi mới nhân đơn giá.
Ví dụ — lô 1.200 kg, 3 m³, gửi Đà Nẵng đi Hà Nội:
- Vế khối: bậc 0,5 – dưới 7 m³ chiều Hà Nội là 410.000đ/m³ → 3 × 410.000 = 1.230.000đ
- Vế cân: bậc 1.000 – dưới 3.000 kg cùng chiều là 1.700đ/kg → 1.200 × 1.700 = 2.040.000đ
- So hai số: vế cân cao hơn
- Cước: 2.040.000đ, giao 1 – 2 ngày, chưa gồm VAT và phụ phí nhiên liệu
Lô của bạn ở tuyến khác chỉ cần đổi cột tra. Muốn ra số ngay không phải dò bảng, dùng công cụ tính cước — cùng nguồn dữ liệu với các bảng trên, có đủ 3.321 phường xã điểm giao nhận.
Phí kèm theo ngoài cước bảng
- Mức tối thiểu — 100 kg hoặc 0,5 m³/đơn; gửi ít hơn vẫn nhận, cước tính bằng đúng mức tối thiểu.
- Giao nhận tận nơi — đơn dưới 3 tấn hoặc dưới 15 khối cộng phí trung chuyển theo cự ly, xem mục phí giao nhận tận nơi ở trang trụ.
- Phụ phí nhiên liệu — chỉ hàng ghép chịu khoản này, tính theo thang giá dầu công bố tại mục phụ phí nhiên liệu; nhân viên báo mức khi chốt đơn.
- VAT, bốc xếp, đường cấm — chưa nằm trong đơn giá bảng, liệt kê rõ trong báo giá cuối.
Gửi hàng ghép với Á Châu thế nào?
Bốn bước: báo thông tin lô hàng (số kg, số khối, địa chỉ hai đầu, loại hàng) qua hotline 1900 1733; nhận báo giá kèm mức phụ phí áp dụng; đưa hàng tới kho gần nhất hoặc hẹn xe lấy tận nơi; nhận hàng ở đầu kia và đối chiếu biên bản giao nhận. Muốn ước lượng trước khi gọi, bạn ước tính cước vận chuyển online rồi mang con số đó trao đổi thẳng với nhân viên kinh doanh.
Hỏi đáp về gửi hàng ghép
Lô 2 tấn nên gửi ghép hay thuê nguyên xe?
Gửi ghép rẻ hơn rõ rệt: 2 tấn TP.HCM đi Hà Nội hết 5.520.000đ (2.000 × 2.760đ), trong khi thuê xe 5 tấn nguyên chuyến là 19.000.000đ. Chỉ chuyển sang nguyên xe khi cần đi thẳng ngay hoặc hàng không thể xếp chung.
Hàng dễ vỡ có gửi ghép được không?
Được, nhưng hàng dễ vỡ, chất lỏng, hàng quá khổ, và kiện đơn trên 150 kg cần báo trước để có đơn giá chính xác và xếp vị trí phù hợp trên xe.
Nhiều kiện lẻ có được gộp thành một đơn không?
Có. Các kiện gửi cùng chuyến, cùng tuyến được cộng tổng khối lượng để tính cước — tổng càng lớn càng rơi vào bậc đơn giá thấp hơn.
Hàng ghép đi mất mấy ngày?
1 – 5 ngày tùy khu vực: các tỉnh khu vực I gần điểm xuất bến nhận hàng sau 1 – 3 ngày, khu vực III xa nhất 3 – 5 ngày. Dòng thời gian in ngay cuối mỗi bảng giá ở trên.
