Danh sách 168 phường xã mới tại TP.HCM sau sáp nhập 2025

Thành phố Hồ Chí Minh sau khi hợp nhất Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu có 168 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 113 phường, 54 xã và 1 đặc khu Côn Đảo. Danh sách do Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định, các đơn vị mới hoạt động từ ngày 01/7/2025. Cùng thời điểm, cấp quận, huyện, thành phố trực thuộc kết thúc hoạt động.
Vận Chuyển Á Châu đặt kho đầu tuyến phía Nam tại 35 đường Thới An 17A, phường Thới An, TP.HCM và chạy hơn 300 chuyến mỗi tháng trên trục Bắc – Nam, nên địa chỉ giao nhận ghi theo tên phường cũ ảnh hưởng trực tiếp tới tiến độ giao hàng. Bài viết tổng hợp trọn danh sách 168 đơn vị kèm phường, xã cũ tương ứng, chia theo ba khu vực để dễ dò.
Nội dung gồm: số liệu tổng hợp và căn cứ pháp lý, danh sách từng khu vực TP.HCM cũ – Bình Dương cũ – Bà Rịa Vũng Tàu cũ, quy định về giấy tờ sau sáp nhập, phần việc cho doanh nghiệp logistics và các câu hỏi thường gặp.
TP.HCM sau sáp nhập có bao nhiêu phường, xã?
Thành phố Hồ Chí Minh mới có 168 đơn vị hành chính cấp xã, sắp xếp lại từ 273 đơn vị cấp xã của ba địa phương cũ.
| Loại đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Phường | 113 | Khu vực đô thị của cả ba địa phương cũ |
| Xã | 54 | Khu vực ngoại thành và các huyện cũ |
| Đặc khu | 1 | Côn Đảo |
| Tổng cộng | 168 | Hoạt động từ 01/7/2025 theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 |
Bộ máy chuyển sang hai cấp: thành phố và phường, xã, đặc khu. Các quận, huyện và thành phố trực thuộc như Thủ Đức, Dĩ An, Vũng Tàu đều kết thúc hoạt động với tư cách đơn vị hành chính từ 01/7/2025, tên gọi chỉ còn xuất hiện trong bảng đối chiếu để tra cứu địa danh cũ.
Căn cứ pháp lý của việc sáp nhập
Việc sáp nhập được thực hiện qua hai văn bản ở hai cấp:
- Cấp tỉnh: Nghị quyết 202/2025/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 12/6/2025, hợp nhất tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu vào Thành phố Hồ Chí Minh.
- Cấp xã: Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của TP.HCM, hình thành 168 đơn vị nêu trên.
Tên đơn vị mới ưu tiên giữ địa danh có giá trị lịch sử, văn hóa và không trùng tên trong phạm vi thành phố. Vì vậy nhiều tên quen thuộc như Hiệp Bình, Đông Hoà, Vũng Tàu vẫn còn trong danh sách, dù phạm vi địa giới đã khác trước.
Danh sách 102 phường, xã khu vực TP.HCM cũ
Nhóm này đánh số từ 1 đến 102, gồm các phường, xã hình thành trên địa bàn TP.HCM trước sáp nhập. Cột “Quận/huyện cũ” giữ lại để bạn dò theo địa danh quen thuộc trước ngày 01/7/2025.
| STT | Đơn vị mới | Quận/huyện cũ | Địa chỉ trụ sở | Phường (xã) cũ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Hiệp Bình | TP. Thủ Đức | Số 2 đường số 5, P. Hiệp Bình Chánh | P. Hiệp Bình Chánh + P. Hiệp Bình Phước + 1 phần P. Linh Đông |
| 2 | Phường Tam Bình | TP. Thủ Đức | Số 934 tỉnh lộ 43, P. Bình Chiểu | P. Bình Chiểu + P. Tam Phú + P. Tam Bình |
| 3 | Phường Thủ Đức | TP. Thủ Đức | Số 17 Chân Lý, P. Bình Thọ | P. Bình Thọ + P. Linh Chiểu + P. Trường Thọ + 1 phần P. Linh Tây + phần còn lại P. Linh Đông |
| 4 | Phường Linh Xuân | TP. Thủ Đức | Số 81 Hoàng Cầm (quốc lộ 1K cũ) | P. Linh Trung + P. Linh Xuân + phần còn lại P. Linh Tây |
| 5 | Phường Long Bình | TP. Thủ Đức | Số 325 Nguyễn Văn Tăng, P. Long Thạnh Mỹ | P. Long Bình + phần còn lại P. Long Thạnh Mỹ |
| 6 | Phường Tăng Nhơn Phú | TP. Thủ Đức | Số 29 Lê Văn Việt, P. Tăng Nhơn Phú A | P. Tân Phú + P. Hiệp Phú + P. Tăng Nhơn Phú A + P. Tăng Nhơn Phú B + 1 phần P. Long Thạnh Mỹ |
| 7 | Phường Phước Long | TP. Thủ Đức | Số 183 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B | P. Phước Bình + P. Phước Long A + P. Phước Long B |
| 8 | Phường Long Phước | TP. Thủ Đức | Số 239 khu phố Long Thuận | P. Trường Thạnh + P. Long Phước |
| 9 | Phường Long Trường | TP. Thủ Đức | Số 1341 Nguyễn Duy Trinh | P. Phú Hữu + P. Long Trường |
| 10 | Phường An Khánh | TP. Thủ Đức | Số 10 đường D2, P. Thủ Thiêm | P. Thủ Thiêm + P. An Lợi Đông + P. Thảo Điền + P. An Khánh + phần còn lại P. An Phú |
| 11 | Phường Bình Trưng | TP. Thủ Đức | Số 8 Hồ Thị Nhung, khu phố 4, P. Bình Trưng Đông | P. Bình Trưng Đông + P. Bình Trưng Tây + 1 phần P. An Phú |
| 12 | Phường Cát Lái | TP. Thủ Đức | Số 560 Trương Gia Mô, P. Thạnh Mỹ Lợi | P. Thạnh Mỹ Lợi + P. Cát Lái |
| 13 | Phường Tân Định | Quận 1 | Số 30 Phùng Khắc Khoan, P. Đa Kao | P. Tân Định (Q1) + phần còn lại P. Đa Kao |
| 14 | Phường Sài Gòn | Quận 1 | Số 45 – 47 Lê Duẩn, P. Bến Nghé | P. Bến Nghé + 1 phần P. Đa Kao + P. Nguyễn Thái Bình |
| 15 | Phường Bến Thành | Quận 1 | Số 92 Nguyễn Trãi | P. Bến Thành + P. Phạm Ngũ Lão + 1 phần P. Cầu Ông Lãnh + phần còn lại P. Nguyễn Thái Bình |
| 16 | Phường Cầu Ông Lãnh | Quận 1 | Số 275 Nguyễn Trãi, P. Nguyễn Cư Trinh | P. Nguyễn Cư Trinh + P. Cầu Kho + P. Cô Giang + phần còn lại P. Cầu Ông Lãnh |
| 17 | Phường Xuân Hòa | Quận 3 | Số 99 – 99A Trần Quốc Thảo, P. Võ Thị Sáu | P. Võ Thị Sáu + phần còn lại Phường 4 (Q3) |
| 18 | Phường Nhiêu Lộc | Quận 3 | Số 82 Bà Huyện Thanh Quan, Phường 9 | Phường 9, 11, 12, 14 (Q3) |
| 19 | Phường Bàn Cờ | Quận 3 | Số 611/20 Điện Biên Phủ, Phường 1 | Phường 1, 2, 3, 5 + 1 phần Phường 4 (Q3) |
| 20 | Phường Vĩnh Hội | Quận 4 | Số 405 Hoàng Diệu, Phường 2 | Phường 1, 3 + phần còn lại Phường 2, 4 (Q4) |
| 21 | Phường Khánh Hội | Quận 4 | Số 85 – 87 Tân Vĩnh, Phường 9 | Phường 8, 9 + 1 phần Phường 2, 4 + phần còn lại Phường 15 (Q4) |
| 22 | Phường Xóm Chiếu | Quận 4 | Số 18 Đoàn Như Hài, Phường 13 | Phường 13, 16, 18 + 1 phần Phường 15 (Q4) |
| 23 | Phường Chợ Quán | Quận 5 | Số 462 – 464 – 466 An Dương Vương, P4 | Phường 1, 2, 4 (Q5) |
| 24 | Phường An Đông | Quận 5 | Số 780 Trần Hưng Đạo, Phường 7 | Phường 5, 7, 9 (Q5) |
| 25 | Phường Chợ Lớn | Quận 5 | Số 279 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 13 | Phường 11, 12, 13, 14 (Q5) |
| 26 | Phường Bình Tiên | Quận 6 | Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1 | Phường 1, 7, 8 (Q6) |
| 27 | Phường Bình Tây | Quận 6 | Số 154 Tháp Mười, Phường 2 | Phường 2, 9 (Q6) |
| 28 | Phường Bình Phú | Quận 6 | Số 15 Chợ Lớn, Phường 11 | Phường 10, 11 (Q6) + 1 phần Phường 16 (Q8) |
| 29 | Phường Phú Lâm | Quận 6 | Số 15 Chợ Lớn, Phường 11 | Phường 12, 13, 14 (Q6) |
| 30 | Phường Tân Mỹ | Quận 7 | Số 7 Tân Phú, P. Tân Phú | P. Tân Phú (Q7) + phần còn lại P. Phú Mỹ |
| 31 | Phường Phú Thuận | Quận 7 | Số 1203 Huỳnh Tấn Phát | P. Phú Thuận + 1 phần P. Phú Mỹ (Q7) |
| 32 | Phường Tân Hưng | Quận 7 | Số 9 đường 4A | P. Tân Phong + P. Tân Quy + P. Tân Kiểng + P. Tân Hưng |
| 33 | Phường Tân Thuận | Quận 7 | Số 342 Huỳnh Tấn Phát, P. Bình Thuận | P. Bình Thuận + P. Tân Thuận Đông + P. Tân Thuận Tây |
| 34 | Phường Chánh Hưng | Quận 8 | Số 2 – 4 Dương Quang Đông, Phường 5 | Phường 4 + P. Rạch Ông + P. Hưng Phú + 1 phần Phường 5 (Q8) |
| 35 | Phường Bình Đông | Quận 8 | Số 1096 Tạ Quang Bửu, Phường 6 | Phường 6 + 1 phần Phường 7 + X. An Phú Tây + phần còn lại Phường 5 |
| 36 | Phường Phú Định | Quận 8 | Số 450 Phú Định, Phường 16 | Phường 14, 15 + P. Xóm Củi + 1 phần Phường 16 (Q8) |
| 37 | Phường Vườn Lài | Quận 10 | Số 410 – 412 Ngô Gia Tự, Phường 4 | Phường 1, 2, 4, 9, 10 (Q10) |
| 38 | Phường Diên Hồng | Quận 10 | Số 1A Thành Thái, Phường 14 | Phường 6, 8 + 1 phần Phường 14 (Q10) |
| 39 | Phường Hòa Hưng | Quận 10 | Số TT20 Tam Đảo, Phường 15 | Phường 12, 13, 15 + phần còn lại Phường 14 (Q10) |
| 40 | Phường Minh Phụng | Quận 11 | Số 183A Lý Nam Đế, Phường 7 | Phường 1, 7, 16 (Q11) |
| 41 | Phường Bình Thới | Quận 11 | Số 268 – 270 Bình Thới, Phường 10 | Phường 3, 10 + 1 phần Phường 8 (Q11) |
| 42 | Phường Hòa Bình | Quận 11 | Số 347 Lạc Long Quân, P5 | Phường 5, 14 (Q11) |
| 43 | Phường Phú Thọ | Quận 11 | Số 233 – 235 Lê Đại Hành, Phường 11 | Phường 11, 15 + phần còn lại Phường 8 (Q11) |
| 44 | Phường Đông Hưng Thuận | Quận 12 | Số 68 Tân Thới Nhất 14, P. Tân Thới Nhất | P. Tân Thới Nhất + P. Tân Hưng Thuận + P. Đông Hưng Thuận |
| 45 | Phường Trung Mỹ Tây | Quận 12 | Số 15/91 Đồng Tiến | P. Tân Chánh Hiệp + P. Trung Mỹ Tây |
| 46 | Phường Tân Thới Hiệp | Quận 12 | Số 226 Trương Thị Hoa | P. Hiệp Thành (Q12) + P. Tân Thới Hiệp |
| 47 | Phường Thới An | Quận 12 | Số 340 Lê Văn Khương | P. Thạnh Xuân + P. Thới An |
| 48 | Phường An Phú Đông | Quận 12 | Số 540 Hà Huy Giáp, khu phố 17, P. Thạnh Lộc | P. Thạnh Lộc + P. An Phú Đông |
| 49 | Phường Gia Định | Q. Bình Thạnh | Số 134 Lê Văn Duyệt, Phường 1 | Phường 1, 2, 7, 17 (Q. Bình Thạnh) |
| 50 | Phường Bình Thạnh | Q. Bình Thạnh | Số 6 – 6A Phan Đăng Lưu, Phường 14 | Phường 12, 14, 26 (Q. Bình Thạnh) |
| 51 | Phường Bình Lợi Trung | Q. Bình Thạnh | Số 355 – 355/5 Nơ Trang Long, Phường 13 | Phường 5, 11, 13 (Q. Bình Thạnh) |
| 52 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Q. Bình Thạnh | Số 602/39 Điện Biên Phủ, Phường 22 | Phường 19, 22, 25 (Q. Bình Thạnh) |
| 53 | Phường Bình Quới | Q. Bình Thạnh | Số 1 khu hành chính Thanh Đa, Phường 27 | Phường 27, 28 (Q. Bình Thạnh) |
| 54 | Phường Bình Tân | Q. Bình Tân | Số 43 đường số 16, P. Bình Hưng Hòa B | P. Bình Hưng Hòa B + 1 phần P. Bình Trị Đông A + P. Tân Tạo |
| 55 | Phường Bình Hưng Hòa | Q. Bình Tân | Số 621 Tân Kỳ Tân Quý, P. Bình Hưng Hòa A | P. Bình Hưng Hòa + 1 phần P. Sơn Kỳ + phần còn lại P. Bình Hưng Hòa A |
| 56 | Phường Bình Trị Đông | Q. Bình Tân | Số 162 Mã Lò, P. Bình Trị Đông A | P. Bình Trị Đông + 1 phần P. Bình Hưng Hòa A + phần còn lại P. Bình Trị Đông A |
| 57 | Phường An Lạc | Q. Bình Tân | Số 521 Kinh Dương Vương | P. Bình Trị Đông B + P. An Lạc A + P. An Lạc |
| 58 | Phường Tân Tạo | Q. Bình Tân | Số 1409 tỉnh lộ 10, P. Tân Tạo A | 1 phần P. Tân Tạo A + P. Tân Tạo + X. Tân Kiên |
| 59 | Phường Hạnh Thông | Q. Gò Vấp | Số 23 Nguyễn Thái Sơn, Phường 3 | Phường 1, 3 (Q. Gò Vấp) |
| 60 | Phường An Nhơn | Q. Gò Vấp | Số 394 Nguyễn Thái Sơn, Phường 5 | Phường 5, 6 (Q. Gò Vấp) |
| 61 | Phường Gò Vấp | Q. Gò Vấp | Số 332 Quang Trung, Phường 10 | Phường 10, 17 (Q. Gò Vấp) |
| 62 | Phường Thông Tây Hội | Q. Gò Vấp | Số 563 Quang Trung, Phường 11 | Phường 8, 11 (Q. Gò Vấp) |
| 63 | Phường An Hội Tây | Q. Gò Vấp | Số 397 Phan Huy Ích, Phường 14 | Phường 12, 14 (Q. Gò Vấp) |
| 64 | Phường An Hội Đông | Q. Gò Vấp | Số 330 Thống Nhất, Phường 16 | Phường 15, 16 (Q. Gò Vấp) |
| 65 | Phường Đức Nhuận | Q. Phú Nhuận | Số 94 Phan Đăng Lưu, Phường 5 | Phường 4, 5, 9 (Q. Phú Nhuận) |
| 66 | Phường Cầu Kiệu | Q. Phú Nhuận | Số 67 – 69 Nguyễn Đình Chính, Phường 15 | Phường 1, 2, 7 + 1 phần Phường 15 (Q. Phú Nhuận) |
| 67 | Phường Phú Nhuận | Q. Phú Nhuận | Số 159 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 11 | Phường 8, 10, 11, 13 + phần còn lại Phường 15 (Q. Phú Nhuận) |
| 68 | Phường Tây Thạnh | Q. Tân Phú | Số 200/12 Nguyễn Hữu Tiến | P. Tây Thạnh + 1 phần P. Sơn Kỳ |
| 69 | Phường Tân Sơn Nhì | Q. Tân Phú | Số 6 Nguyễn Thế Truyện | P. Tân Sơn Nhì + phần còn lại P. Sơn Kỳ + 1 phần P. Tân Quý + P. Tân Thành |
| 70 | Phường Phú Thọ Hòa | Q. Tân Phú | Số 146 Độc Lập, P. Tân Thành | P. Phú Thọ Hòa + 1 phần P. Tân Thành + phần còn lại P. Tân Quý |
| 71 | Phường Phú Thạnh | Q. Tân Phú | Số 275 Nguyễn Sơn | P. Hiệp Tân + P. Phú Thạnh + phần còn lại P. Tân Thới Hòa |
| 72 | Phường Tân Phú | Q. Tân Phú | Số 70A Thoại Ngọc Hầu, P. Hòa Thạnh | P. Phú Trung + P. Hòa Thạnh + 1 phần P. Tân Thới Hòa + phần còn lại P. Tân Thành |
| 73 | Phường Tân Sơn Hòa | Q. Tân Bình | Số 291 Lê Văn Sỹ, Phường 1 | Phường 1, 2, 3 (Q. Tân Bình) |
| 74 | Phường Tân Sơn Nhất | Q. Tân Bình | Số 25/4 – 6 Hoàng Việt, Phường 4 | Phường 4, 5, 7 (Q. Tân Bình) |
| 75 | Phường Tân Hòa | Q. Tân Bình | Số 356A Bắc Hải, Phường 6 | Phường 6, 8, 9 (Q. Tân Bình) |
| 76 | Phường Bảy Hiền | Q. Tân Bình | Số 290 Âu Cơ, Phường 10 | Phường 10, 11, 12 (Q. Tân Bình) |
| 77 | Phường Tân Bình | Q. Tân Bình | Số 40/19A Ấp Bắc, Phường 13 | Phường 13, 14 + 1 phần Phường 15 (Q. Tân Bình) |
| 78 | Phường Tân Sơn | Q. Tân Bình | Số 822 Trường Chinh, Phường 15 | Phần còn lại Phường 15 (Q. Tân Bình) |
| 79 | Xã Vĩnh Lộc | H. Bình Chánh | Số F7/16 Vĩnh Lộc, X. Vĩnh Lộc A | X. Vĩnh Lộc A + 1 phần X. Phạm Văn Hai |
| 80 | Xã Tân Vĩnh Lộc | H. Bình Chánh | Số 1304 Vĩnh Lộc, ấp 6, X. Vĩnh Lộc B | X. Vĩnh Lộc B + phần còn lại X. Phạm Văn Hai + phần còn lại P. Tân Tạo |
| 81 | Xã Bình Lợi | H. Bình Chánh | Số 1905 Trần Văn Giàu, ấp 6, X. Lê Minh Xuân | X. Lê Minh Xuân + X. Bình Lợi |
| 82 | Xã Tân Nhựt | H. Bình Chánh | Số 349 Tân Túc, TT. Tân Túc | TT. Tân Túc + X. Tân Nhựt + phần còn lại P. Tân Tạo A + X. Tân Kiên + phần còn lại Phường 16 (Q8) |
| 83 | Xã Bình Chánh | H. Bình Chánh | Số 260 hương lộ 11, ấp 2, X. Tân Quý Tây | X. Tân Quý Tây + X. Bình Chánh + phần còn lại X. An Phú Tây |
| 84 | Xã Hưng Long | H. Bình Chánh | Số 564 Đoàn Nguyễn Tuấn | X. Đa Phước + X. Qui Đức + X. Hưng Long |
| 85 | Xã Bình Hưng | H. Bình Chánh | Số D11/314 Trịnh Quang Nghị, ấp 4, X. Phong Phú | X. Phong Phú + X. Bình Hưng + phần còn lại Phường 7 (Q8) |
| 86 | Xã An Nhơn Tây | H. Củ Chi | Số 1407 tỉnh lộ 7 | X. Phú Mỹ Hưng + X. An Phú + X. An Nhơn Tây |
| 87 | Xã Thái Mỹ | H. Củ Chi | Số 712 Phan Văn Khải, X. Phước Thạnh | X. Trung Lập Thượng + X. Phước Thạnh + X. Thái Mỹ |
| 88 | Xã Nhuận Đức | H. Củ Chi | Ấp Ngã 4 | X. Phạm Văn Cội + X. Trung Lập Hạ + X. Nhuận Đức |
| 89 | Xã Tân An Hội | H. Củ Chi | Số 77 tỉnh lộ 8, TT. Củ Chi | TT. Củ Chi + X. Phước Hiệp + X. Tân An Hội |
| 90 | Xã Củ Chi | H. Củ Chi | Số 314 Phan Văn Khải, X. Tân Phú Trung | X. Tân Phú Trung + X. Tân Thông Hội + X. Phước Vĩnh An |
| 91 | Xã Phú Hòa Đông | H. Củ Chi | Số 269 tỉnh lộ 8, X. Tân Thạnh Tây | X. Tân Thạnh Tây + X. Tân Thạnh Đông + X. Phú Hòa Đông |
| 92 | Xã Bình Mỹ | H. Củ Chi | Số 1627 ấp 1A, X. Hòa Phú | X. Bình Mỹ (H. Củ Chi) + X. Hòa Phú + X. Trung An |
| 93 | Xã Bình Khánh | H. Cần Giờ | Đường Rừng Sác, ấp Bình An 1 | X. Tam Thôn Hiệp + X. Bình Khánh + 1 phần X. An Thới Đông |
| 94 | Xã An Thới Đông | H. Cần Giờ | Ấp An Hòa 1 | X. Lý Nhơn + phần còn lại X. An Thới Đông |
| 95 | Xã Cần Giờ | H. Cần Giờ | Đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, TT. Cần Thạnh | X. Long Hòa (H. Cần Giờ) + TT. Cần Thạnh |
| 96 | Xã Thạnh An | H. Cần Giờ | Ấp Thạnh Hòa, X. đảo Thạnh An | Không sắp xếp |
| 97 | Xã Đông Thạnh | H. Hóc Môn | Số 250 Đặng Thúc Vịnh, ấp 7 | X. Thới Tam Thôn + X. Nhị Bình + X. Đông Thạnh |
| 98 | Xã Hóc Môn | H. Hóc Môn | Số 11 Lý Thường Kiệt, TT. Hóc Môn | X. Tân Hiệp (H. Hóc Môn) + X. Tân Xuân + TT. Hóc Môn |
| 99 | Xã Xuân Thới Sơn | H. Hóc Môn | Số 1A Lê Thị Kim, ấp 3 | X. Tân Thới Nhì + X. Xuân Thới Đông + X. Xuân Thới Sơn |
| 100 | Xã Bà Điểm | H. Hóc Môn | Số 14/9 Phan Văn Hớn | X. Xuân Thới Thượng + X. Trung Chánh + X. Bà Điểm |
| 101 | Xã Nhà Bè | H. Nhà Bè | Số 330 Nguyễn Bình, X. Phú Xuân | TT. Nhà Bè + X. Phú Xuân + X. Phước Kiển + X. Phước Lộc |
| 102 | Xã Hiệp Phước | H. Nhà Bè | Số 209 Nguyễn Văn Tạo, X. Long Thới | X. Nhơn Đức + X. Long Thới + X. Hiệp Phước |
Danh sách 36 phường, xã khu vực Bình Dương cũ
Nhóm này đánh số từ 103 đến 138, gồm các đơn vị trên địa bàn tỉnh Bình Dương trước sáp nhập – khu vực tập trung nhiều khu công nghiệp và nhà máy.
| STT | Đơn vị mới | Quận/huyện cũ | Địa chỉ trụ sở | Phường (xã) cũ |
|---|---|---|---|---|
| 103 | Phường Đông Hoà | TP. Dĩ An | Số 201 đường ĐT743A, khu phố Bình Thung 2 | P. Bình An + P. Bình Thắng + P. Đông Hòa |
| 104 | Phường Dĩ An | TP. Dĩ An | Số 10 trung tâm hành chính TP. Dĩ An cũ | P. An Bình + P. Dĩ An + 1 phần P. Tân Đông Hiệp |
| 105 | Phường Tân Đông Hiệp | TP. Dĩ An | Số 880 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Tân Bình | P. Tân Bình + 1 phần P. Thái Hòa + phần còn lại P. Tân Đông Hiệp |
| 106 | Phường Thuận An | TP. Thuận An | Số 289 Hưng Định, P. Hưng Định | P. Hưng Định + P. An Thạnh + X. An Sơn |
| 107 | Phường Thuận Giao | TP. Thuận An | Đường Thủ Khoa Huân, P. Bình Chuẩn | P. Thuận Giao + phần còn lại P. Bình Chuẩn |
| 108 | Phường Bình Hòa | TP. Thuận An | Đường ĐT743B | P. Bình Hòa + 1 phần P. Vĩnh Phú |
| 109 | Phường Lái Thiêu | TP. Thuận An | Trụ sở ở khu phố chợ | P. Bình Nhâm + P. Lái Thiêu + phần còn lại P. Vĩnh Phú |
| 110 | Phường An Phú | TP. Thuận An | Đường ĐT743, khu phố 1A | P. An Phú (TP Thuận An) + 1 phần P. Bình Chuẩn |
| 111 | Phường Bình Dương | TP. Thủ Dầu Một | Đường Võ Nguyên Giáp, khu phố 1, P. Hoà Phú | P. Phú Mỹ (TP Thủ Dầu Một) + P. Hòa Phú + P. Phú Tân + P. Phú Chánh |
| 112 | Phường Chánh Hiệp | TP. Thủ Dầu Một | Số 279 Hồ Văn Cống, P. Tương Bình Hiệp | P. Định Hòa + P. Tương Bình Hiệp + 1 phần P. Hiệp An + phần còn lại P. Chánh Mỹ |
| 113 | Phường Thủ Dầu Một | TP. Thủ Dầu Một | Số 1 Quang Trung, P. Phú Cường | P. Phú Cường + P. Phú Thọ + P. Chánh Nghĩa + 1 phần P. Hiệp Thành + P. Chánh Mỹ |
| 114 | Phường Phú Lợi | TP. Thủ Dầu Một | Số 438 đường Phú Lợi, P. Phú Hoà | P. Phú Hòa + P. Phú Lợi + phần còn lại P. Hiệp Thành (TP Thủ Dầu Một) |
| 115 | Phường Vĩnh Tân | TP. Tân Uyên | Đường 742 | P. Vĩnh Tân + TT. Tân Bình |
| 116 | Phường Bình Cơ | TP. Tân Uyên | Đường ĐT 747, P. Hội Nghĩa | X. Bình Mỹ (H. Bắc Tân Uyên) + P. Hội Nghĩa |
| 117 | Phường Tân Uyên | TP. Tân Uyên | Khu phố 1, P. Uyên Hưng | P. Uyên Hưng + X. Bạch Đằng + X. Tân Lập + 1 phần X. Tân Mỹ |
| 118 | Phường Tân Hiệp | TP. Tân Uyên | Khu phố Tân Bình | P. Khánh Bình + P. Tân Hiệp |
| 119 | Phường Tân Khánh | TP. Tân Uyên | Đường ĐT746, P. Tân Phước Khánh | P. Thạnh Phước + P. Tân Phước Khánh + P. Tân Vĩnh Hiệp + X. Thạnh Hội + phần còn lại P. Thái Hòa |
| 120 | Phường Phú An | TP. Thủ Dầu Một | Số 143 Nguyễn Đức Cảnh, P. Hiệp An | P. Tân An + X. Phú An + phần còn lại P. Hiệp An |
| 121 | Phường Tây Nam | TP. Bến Cát | Ấp 2, P. An Tây | P. An Tây + 1 phần X. Thanh Tuyền + X. An Lập |
| 122 | Xã Long Nguyên | TP. Bến Cát | Đường Hùng Vương, P. An Điền | P. An Điền + X. Long Nguyên + 1 phần P. Mỹ Phước |
| 123 | Phường Bến Cát | TP. Bến Cát | Đường 30/4, khu phố 2, P. Mỹ Phước | X. Tân Hưng (H. Bàu Bàng) + X. Lai Hưng + phần còn lại P. Mỹ Phước |
| 124 | Phường Chánh Phú Hoà | TP. Bến Cát | Đường ĐTT 741 | P. Chánh Phú Hòa + X. Hưng Hòa |
| 125 | Phường Thới Hoà | TP. Bến Cát | Quốc lộ 13, khu phố 3A | Không sắp xếp |
| 126 | Phường Hoà Lợi | TP. Bến Cát | Đường ĐTT 741, khu phố An Hòa | P. Tân Định (TP Bến Cát) + P. Hòa Lợi |
| 127 | Xã Bắc Tân Uyên | H. Bắc Tân Uyên | Khu phố 2, TT. Tân Thành | TT. Tân Thành + X. Đất Cuốc + X. Tân Định |
| 128 | Xã Thường Tân | H. Bắc Tân Uyên | Ấp 3, X. Tân Mỹ | X. Lạc An + X. Hiếu Liêm + X. Thường Tân + phần còn lại X. Tân Mỹ |
| 129 | Xã An Long | H. Phú Giáo | Ấp Xóm Quạt | X. An Linh + X. Tân Long + X. An Long |
| 130 | Xã Phước Thành | H. Phú Giáo | Ấp Sa Dụp, X. Phước Sang | X. Tân Hiệp (H. Phú Giáo) + X. An Thái + X. Phước Sang |
| 131 | Xã Phước Hoà | H. Phú Giáo | Đường ĐT 741, X. Vĩnh Hòa | X. Vĩnh Hòa + X. Phước Hòa + phần còn lại X. Tam Lập |
| 132 | Xã Phú Giáo | H. Phú Giáo | Đường Hùng Vương, khu Phố 2 | TT. Phước Vĩnh + X. An Bình + 1 phần X. Tam Lập |
| 133 | Xã Trừ Văn Thố | H. Bàu Bàng | Đường ĐT 750, ấp Ông Chài, X. Cây Trường II | X. Trừ Văn Thố + X. Cây Trường II + 1 phần TT. Lai Uyên |
| 134 | Xã Bàu Bàng | H. Bàu Bàng | Khu đô thị Bàu Bàng, TT. Lai Uyên | Phần còn lại TT. Lai Uyên |
| 135 | Xã Minh Thạnh | H. Dầu Tiếng | Ấp 3, X. Minh hòa | X. Minh Hòa + phần còn lại X. Minh Tân + X. Minh Thạnh |
| 136 | Xã Long Hoà | H. Dầu Tiếng | Đường DT749 | X. Long Tân + X. Long Hòa (H. Dầu Tiếng) + 1 phần X. Minh Tân + X. Minh Thạnh |
| 137 | Xã Dầu Tiếng | H. Dầu Tiếng | Khu phố 4B, TT. Dầu Tiếng | TT. Dầu Tiếng + X. Định An + X. Định Thành + phần còn lại X. Định Hiệp |
| 138 | Xã Thanh An | H. Dầu Tiếng | Ấp Cần Giăng | X. Thanh An + 1 phần X. Định Hiệp + phần còn lại X. Thanh Tuyền + X. An Lập |
Danh sách 30 phường, xã khu vực Bà Rịa – Vũng Tàu cũ
Nhóm này đánh số từ 139 đến 168, gồm các đơn vị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước sáp nhập, trong đó có đặc khu Côn Đảo.
| STT | Đơn vị mới | Quận/huyện cũ | Địa chỉ trụ sở | Phường (xã) cũ |
|---|---|---|---|---|
| 139 | Phường Vũng Tàu | TP. Vũng Tàu | Số 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1 | Phường 1, 2, 3, 4, 5 + P. Thắng Nhì + P. Thắng Tam |
| 140 | Phường Tam Thắng | TP. Vũng Tàu | Số 603 Nguyễn An Ninh | Phường 7, 8, 9 + P. Nguyễn An Ninh |
| 141 | Phường Rạch Dừa | TP. Vũng Tàu | Số 219/28 Lưu Chí Hiếu, Phường 10 | Phường 10 + P. Thắng Nhất + P. Rạch Dừa |
| 142 | Phường Phước Thắng | TP. Vũng Tàu | Số 7A Nguyễn Gia Thiều, Phường 12 | Phường 11, 12 (TP Vũng Tàu) |
| 143 | Xã Long Sơn | TP. Vũng Tàu | Thôn 1 | Không sắp xếp |
| 144 | Phường Bà Rịa | TP. Bà Rịa | Số 137 đường 27/4, P. Phước Trung | P. Phước Trung + P. Phước Nguyên + P. Long Toàn + P. Phước Hưng |
| 145 | Phường Long Hương | TP. Bà Rịa | Đường Trịnh Đình Thảo, khu phố Kim Sơn, P. Kim Dinh | X. Tân Hưng (TP Bà Rịa) + P. Kim Dinh + P. Long Hương |
| 146 | Phường Tam Long | TP. Bà Rịa | Tỉnh lộ 52, ấp Đông, X. Hòa Long | P. Long Tâm + X. Hòa Long + X. Long Phước |
| 147 | Phường Phú Mỹ | TP. Phú Mỹ | Số 412 Độc Lập | P. Phú Mỹ (TP Phú Mỹ) + P. Mỹ Xuân |
| 148 | Phường Tân Thành | TP. Phú Mỹ | Khu phố 5, P. Hắc Dịch | P. Hắc Dịch + X. Sông Xoài |
| 149 | Phường Tân Phước | TP. Phú Mỹ | Khu phố Tân Lộc, P. Phước Hoà | P. Phước Hòa + P. Tân Phước |
| 150 | Phường Tân Hải | TP. Phú Mỹ | Quốc lộ 51, thôn Láng Cát | P. Tân Hòa + P. Tân Hải |
| 151 | Xã Châu Pha | TP. Phú Mỹ | Thôn Tân Lễ B | X. Tóc Tiên + X. Châu Pha |
| 152 | Xã Ngãi Giao | H. Châu Đức | Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao | TT. Ngãi Giao + X. Bình Ba + X. Suối Nghệ |
| 153 | Xã Bình Giã | H. Châu Đức | Ấp Vĩnh Bình | X. Bình Trung + X. Quảng Thành + X. Bình Giã |
| 154 | Xã Kim Long | H. Châu Đức | Quốc lộ 56, TT. Kim Long | TT. Kim Long + X. Bàu Chinh + X. Láng Lớn |
| 155 | Xã Châu Đức | H. Châu Đức | Ấp Liên Lộc, X. Xà Bang | X. Cù Bị + X. Xà Bang |
| 156 | Xã Xuân Sơn | H. Châu Đức | Tổ 10, thôn Xuân Tân | X. Suối Rao + X. Sơn Bình + X. Xuân Sơn |
| 157 | Xã Nghĩa Thành | H. Châu Đức | Tổ 6, thôn Sông Cầu | X. Đá Bạc + X. Nghĩa Thành |
| 158 | Xã Hồ Tràm | H. Xuyên Mộc | Quốc lộ 55, TT. Phước Bửu | TT. Phước Bửu + X. Phước Tân + X. Phước Thuận |
| 159 | Xã Xuyên Mộc | H. Xuyên Mộc | Quốc lộ 55, ấp Trang Hoàng, X. Bông Trang | X. Bông Trang + X. Bưng Riềng + X. Xuyên Mộc |
| 160 | Xã Hoà Hội | H. Xuyên Mộc | Ấp 4, X. Hòa Bình | X. Hòa Hưng + X. Hòa Bình + X. Hòa Hội |
| 161 | Xã Bàu Lâm | H. Xuyên Mộc | Tỉnh lộ 328, ấp 2 Đông | X. Tân Lâm + X. Bàu Lâm |
| 162 | Xã Hoà Hiệp | H. Xuyên Mộc | Tỉnh lộ 329, ấp Phú Bình | Không sắp xếp |
| 163 | Xã Bình Châu | H. Xuyên Mộc | Quốc lộ 55, ấp Láng Găng | Không sắp xếp |
| 164 | Xã Đất Đỏ | H. Long Đất | Đường Võ Thị Sáu, khu phố Hòa Hội, TT. Đất Đỏ | TT. Đất Đỏ + X. Long Tân (H. Long Đất) + X. Láng Dài + X. Phước Long Thọ |
| 165 | Xã Long Hải | H. Long Đất | Đường Hùng Vương, TT. Long Hải | TT. Long Hải + X. Phước Tỉnh + X. Phước Hưng |
| 166 | Xã Long Điền | H. Long Đất | Số 1939, quốc lộ 55, TT. Long Điền | TT. Long Điền + X. Tam An |
| 167 | Xã Phước Hải | H. Long Đất | Ấp Hội Mỹ, X. Phước Hội | TT. Phước Hải + X. Phước Hội |
| 168 | Đặc khu Côn Đảo | TP.HCM | 28 Tôn Đức Thắng, H. Côn Đảo | Toàn bộ H. Côn Đảo |
Giấy tờ và thủ tục có phải cập nhật lại không?
Không bắt buộc. Nghị quyết 190/2025/QH15, hiệu lực từ 19/02/2025, quy định giấy tờ đã được cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi sắp xếp mà chưa hết thời hạn thì tiếp tục được sử dụng, và không được yêu cầu cá nhân, tổ chức làm thủ tục cấp đổi những giấy tờ đó.
- Căn cước công dân, hộ chiếu: giữ nguyên giá trị; thông tin cư trú trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư được cơ quan quản lý cập nhật theo địa giới mới.
- Giấy phép kinh doanh: không phải điều chỉnh chỉ vì đổi tên đơn vị hành chính, và không có thời hạn bắt buộc nào cho việc này.
- Mã số thuế: không thay đổi khi địa giới hành chính thay đổi.
- Hợp đồng, hóa đơn đã phát hành: vẫn có hiệu lực; doanh nghiệp cập nhật địa chỉ trên mẫu hóa đơn ở kỳ điều chỉnh thông tin gần nhất.
Người dân kiểm tra địa chỉ thường trú đã cập nhật hay chưa qua ứng dụng định danh điện tử VNeID, mục thông tin cư trú.
Doanh nghiệp logistics tại TP.HCM cần lưu ý gì?
Thay đổi thực chất nằm ở dữ liệu địa chỉ, không phải giấy tờ pháp lý. Với địa bàn vừa mở rộng gấp nhiều lần, rủi ro lớn nhất là trùng tên phường giữa ba khu vực cũ.
- Chuẩn hóa địa chỉ giao nhận: ghi tên phường, xã mới kèm số nhà và tên đường; bỏ tên quận, huyện cũ để tránh nhầm giữa các khu vực.
- Số điện thoại người nhận: luôn ghi kèm trên vận đơn – cách xử lý nhanh nhất khi địa chỉ chưa khớp bản đồ.
- Danh mục vùng tính cước: Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu nay thuộc TP.HCM, cần đối chiếu lại cách xếp vùng khi báo giá cho khách.
- Địa chỉ kho, xưởng của khách: rà lại một lượt trong hợp đồng và hệ thống quản lý đơn hàng theo tên mới.
Tại Á Châu, hàng đi và đến khu vực phía Nam tập trung về kho 35 Thới An 17A, phường Thới An; nhân viên kinh doanh đối chiếu tên phường, xã mới với địa chỉ khách cung cấp ngay khi nhận đơn để tránh giao nhầm địa bàn.
Tra cứu phường, xã mới ở đâu?
- Cổng thông tin điện tử TP. Hồ Chí Minh: đăng danh sách đơn vị hành chính mới và hướng dẫn thủ tục.
- Ứng dụng VNeID: xem mục thông tin cư trú để biết địa chỉ thường trú theo tên mới.
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ: tra toàn văn Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 và các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
- Cổng dịch vụ công quốc gia: nộp hồ sơ trực tuyến khi thực sự cần điều chỉnh thông tin doanh nghiệp.
Cần xác nhận chính thức về địa chỉ thì liên hệ trực tiếp Ủy ban nhân dân phường, xã nơi cư trú hoặc đặt trụ sở.
Câu hỏi thường gặp về sáp nhập phường xã TP.HCM
Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu còn là tỉnh riêng không? Không. Từ 01/7/2025, toàn bộ địa bàn hai tỉnh này thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
TP.HCM còn quận, huyện không? Không. Cấp quận, huyện và thành phố trực thuộc kết thúc hoạt động; thành phố quản lý trực tiếp 168 phường, xã và đặc khu.
Có phải làm lại căn cước công dân không? Không cần. Căn cước đang có vẫn đủ giá trị pháp lý, thông tin địa chỉ được cập nhật trên hệ thống dữ liệu.
Doanh nghiệp có phải đổi giấy phép kinh doanh trong bao lâu? Không có thời hạn bắt buộc. Nghị quyết 190/2025/QH15 không cho phép yêu cầu cấp đổi giấy tờ còn hạn vì lý do sắp xếp bộ máy.
Gửi hàng ghi địa chỉ phường cũ có giao được không? Thường vẫn giao được nếu có số điện thoại người nhận, nhưng dễ chậm vì tên phường mới có thể trùng với tên phường cũ ở khu vực khác. Nên ghi tên mới ngay khi đặt đơn.
Côn Đảo giờ thuộc đâu? Côn Đảo là đặc khu thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, không còn thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập có 168 đơn vị hành chính cấp xã gồm 113 phường, 54 xã và đặc khu Côn Đảo, hoạt động từ 01/7/2025. Cấp quận, huyện đã kết thúc, người dân làm thủ tục thẳng tại phường, xã. Giấy tờ còn hạn không phải đổi, mã số thuế doanh nghiệp giữ nguyên.
Với hàng hóa, việc cần làm là ghi đúng tên phường, xã mới trên vận đơn kèm số điện thoại người nhận, và rà lại cách xếp vùng tính cước khi Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu nay cùng thuộc một thành phố.
Doanh nghiệp cần gửi hàng đi hoặc đến khu vực phía Nam có thể xem cước và thời gian tuyến vận chuyển hàng đi TP.HCM, hoặc xem toàn cảnh các hình thức gửi hàng trong dịch vụ vận tải Bắc – Nam.
