🕒 Thứ 2 – Thứ 7: 8h00 – 17h00 ✉ info@vanchuyenachau.com.vn
Tra vận đơn Nhận báo giáBáo giá

Danh sách 168 phường xã mới tại TP.HCM sau sáp nhập 2025

Bản đồ HCM mới nhất

Thành phố Hồ Chí Minh sau khi hợp nhất Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu có 168 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 113 phường, 54 xã và 1 đặc khu Côn Đảo. Danh sách do Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định, các đơn vị mới hoạt động từ ngày 01/7/2025. Cùng thời điểm, cấp quận, huyện, thành phố trực thuộc kết thúc hoạt động.

Vận Chuyển Á Châu đặt kho đầu tuyến phía Nam tại 35 đường Thới An 17A, phường Thới An, TP.HCM và chạy hơn 300 chuyến mỗi tháng trên trục Bắc – Nam, nên địa chỉ giao nhận ghi theo tên phường cũ ảnh hưởng trực tiếp tới tiến độ giao hàng. Bài viết tổng hợp trọn danh sách 168 đơn vị kèm phường, xã cũ tương ứng, chia theo ba khu vực để dễ dò.

Nội dung gồm: số liệu tổng hợp và căn cứ pháp lý, danh sách từng khu vực TP.HCM cũ – Bình Dương cũ – Bà Rịa Vũng Tàu cũ, quy định về giấy tờ sau sáp nhập, phần việc cho doanh nghiệp logistics và các câu hỏi thường gặp.

TP.HCM sau sáp nhập có bao nhiêu phường, xã?

Thành phố Hồ Chí Minh mới có 168 đơn vị hành chính cấp xã, sắp xếp lại từ 273 đơn vị cấp xã của ba địa phương cũ.

Loại đơn vị Số lượng Ghi chú
Phường 113 Khu vực đô thị của cả ba địa phương cũ
54 Khu vực ngoại thành và các huyện cũ
Đặc khu 1 Côn Đảo
Tổng cộng 168 Hoạt động từ 01/7/2025 theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15

Bộ máy chuyển sang hai cấp: thành phố và phường, xã, đặc khu. Các quận, huyện và thành phố trực thuộc như Thủ Đức, Dĩ An, Vũng Tàu đều kết thúc hoạt động với tư cách đơn vị hành chính từ 01/7/2025, tên gọi chỉ còn xuất hiện trong bảng đối chiếu để tra cứu địa danh cũ.

Căn cứ pháp lý của việc sáp nhập

Việc sáp nhập được thực hiện qua hai văn bản ở hai cấp:

  • Cấp tỉnh: Nghị quyết 202/2025/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 12/6/2025, hợp nhất tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu vào Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Cấp xã: Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của TP.HCM, hình thành 168 đơn vị nêu trên.

Tên đơn vị mới ưu tiên giữ địa danh có giá trị lịch sử, văn hóa và không trùng tên trong phạm vi thành phố. Vì vậy nhiều tên quen thuộc như Hiệp Bình, Đông Hoà, Vũng Tàu vẫn còn trong danh sách, dù phạm vi địa giới đã khác trước.

Danh sách 102 phường, xã khu vực TP.HCM cũ

Nhóm này đánh số từ 1 đến 102, gồm các phường, xã hình thành trên địa bàn TP.HCM trước sáp nhập. Cột “Quận/huyện cũ” giữ lại để bạn dò theo địa danh quen thuộc trước ngày 01/7/2025.

STT Đơn vị mới Quận/huyện cũ Địa chỉ trụ sở Phường (xã) cũ
1 Phường Hiệp Bình TP. Thủ Đức Số 2 đường số 5, P. Hiệp Bình Chánh P. Hiệp Bình Chánh + P. Hiệp Bình Phước + 1 phần P. Linh Đông
2 Phường Tam Bình TP. Thủ Đức Số 934 tỉnh lộ 43, P. Bình Chiểu P. Bình Chiểu + P. Tam Phú + P. Tam Bình
3 Phường Thủ Đức TP. Thủ Đức Số 17 Chân Lý, P. Bình Thọ P. Bình Thọ + P. Linh Chiểu + P. Trường Thọ + 1 phần P. Linh Tây + phần còn lại P. Linh Đông
4 Phường Linh Xuân TP. Thủ Đức Số 81 Hoàng Cầm (quốc lộ 1K cũ) P. Linh Trung + P. Linh Xuân + phần còn lại P. Linh Tây
5 Phường Long Bình TP. Thủ Đức Số 325 Nguyễn Văn Tăng, P. Long Thạnh Mỹ P. Long Bình + phần còn lại P. Long Thạnh Mỹ
6 Phường Tăng Nhơn Phú TP. Thủ Đức Số 29 Lê Văn Việt, P. Tăng Nhơn Phú A P. Tân Phú + P. Hiệp Phú + P. Tăng Nhơn Phú A + P. Tăng Nhơn Phú B + 1 phần P. Long Thạnh Mỹ
7 Phường Phước Long TP. Thủ Đức Số 183 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B P. Phước Bình + P. Phước Long A + P. Phước Long B
8 Phường Long Phước TP. Thủ Đức Số 239 khu phố Long Thuận P. Trường Thạnh + P. Long Phước
9 Phường Long Trường TP. Thủ Đức Số 1341 Nguyễn Duy Trinh P. Phú Hữu + P. Long Trường
10 Phường An Khánh TP. Thủ Đức Số 10 đường D2, P. Thủ Thiêm P. Thủ Thiêm + P. An Lợi Đông + P. Thảo Điền + P. An Khánh + phần còn lại P. An Phú
11 Phường Bình Trưng TP. Thủ Đức Số 8 Hồ Thị Nhung, khu phố 4, P. Bình Trưng Đông P. Bình Trưng Đông + P. Bình Trưng Tây + 1 phần P. An Phú
12 Phường Cát Lái TP. Thủ Đức Số 560 Trương Gia Mô, P. Thạnh Mỹ Lợi P. Thạnh Mỹ Lợi + P. Cát Lái
13 Phường Tân Định Quận 1 Số 30 Phùng Khắc Khoan, P. Đa Kao P. Tân Định (Q1) + phần còn lại P. Đa Kao
14 Phường Sài Gòn Quận 1 Số 45 – 47 Lê Duẩn, P. Bến Nghé P. Bến Nghé + 1 phần P. Đa Kao + P. Nguyễn Thái Bình
15 Phường Bến Thành Quận 1 Số 92 Nguyễn Trãi P. Bến Thành + P. Phạm Ngũ Lão + 1 phần P. Cầu Ông Lãnh + phần còn lại P. Nguyễn Thái Bình
16 Phường Cầu Ông Lãnh Quận 1 Số 275 Nguyễn Trãi, P. Nguyễn Cư Trinh P. Nguyễn Cư Trinh + P. Cầu Kho + P. Cô Giang + phần còn lại P. Cầu Ông Lãnh
17 Phường Xuân Hòa Quận 3 Số 99 – 99A Trần Quốc Thảo, P. Võ Thị Sáu P. Võ Thị Sáu + phần còn lại Phường 4 (Q3)
18 Phường Nhiêu Lộc Quận 3 Số 82 Bà Huyện Thanh Quan, Phường 9 Phường 9, 11, 12, 14 (Q3)
19 Phường Bàn Cờ Quận 3 Số 611/20 Điện Biên Phủ, Phường 1 Phường 1, 2, 3, 5 + 1 phần Phường 4 (Q3)
20 Phường Vĩnh Hội Quận 4 Số 405 Hoàng Diệu, Phường 2 Phường 1, 3 + phần còn lại Phường 2, 4 (Q4)
21 Phường Khánh Hội Quận 4 Số 85 – 87 Tân Vĩnh, Phường 9 Phường 8, 9 + 1 phần Phường 2, 4 + phần còn lại Phường 15 (Q4)
22 Phường Xóm Chiếu Quận 4 Số 18 Đoàn Như Hài, Phường 13 Phường 13, 16, 18 + 1 phần Phường 15 (Q4)
23 Phường Chợ Quán Quận 5 Số 462 – 464 – 466 An Dương Vương, P4 Phường 1, 2, 4 (Q5)
24 Phường An Đông Quận 5 Số 780 Trần Hưng Đạo, Phường 7 Phường 5, 7, 9 (Q5)
25 Phường Chợ Lớn Quận 5 Số 279 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 13 Phường 11, 12, 13, 14 (Q5)
26 Phường Bình Tiên Quận 6 Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1 Phường 1, 7, 8 (Q6)
27 Phường Bình Tây Quận 6 Số 154 Tháp Mười, Phường 2 Phường 2, 9 (Q6)
28 Phường Bình Phú Quận 6 Số 15 Chợ Lớn, Phường 11 Phường 10, 11 (Q6) + 1 phần Phường 16 (Q8)
29 Phường Phú Lâm Quận 6 Số 15 Chợ Lớn, Phường 11 Phường 12, 13, 14 (Q6)
30 Phường Tân Mỹ Quận 7 Số 7 Tân Phú, P. Tân Phú P. Tân Phú (Q7) + phần còn lại P. Phú Mỹ
31 Phường Phú Thuận Quận 7 Số 1203 Huỳnh Tấn Phát P. Phú Thuận + 1 phần P. Phú Mỹ (Q7)
32 Phường Tân Hưng Quận 7 Số 9 đường 4A P. Tân Phong + P. Tân Quy + P. Tân Kiểng + P. Tân Hưng
33 Phường Tân Thuận Quận 7 Số 342 Huỳnh Tấn Phát, P. Bình Thuận P. Bình Thuận + P. Tân Thuận Đông + P. Tân Thuận Tây
34 Phường Chánh Hưng Quận 8 Số 2 – 4 Dương Quang Đông, Phường 5 Phường 4 + P. Rạch Ông + P. Hưng Phú + 1 phần Phường 5 (Q8)
35 Phường Bình Đông Quận 8 Số 1096 Tạ Quang Bửu, Phường 6 Phường 6 + 1 phần Phường 7 + X. An Phú Tây + phần còn lại Phường 5
36 Phường Phú Định Quận 8 Số 450 Phú Định, Phường 16 Phường 14, 15 + P. Xóm Củi + 1 phần Phường 16 (Q8)
37 Phường Vườn Lài Quận 10 Số 410 – 412 Ngô Gia Tự, Phường 4 Phường 1, 2, 4, 9, 10 (Q10)
38 Phường Diên Hồng Quận 10 Số 1A Thành Thái, Phường 14 Phường 6, 8 + 1 phần Phường 14 (Q10)
39 Phường Hòa Hưng Quận 10 Số TT20 Tam Đảo, Phường 15 Phường 12, 13, 15 + phần còn lại Phường 14 (Q10)
40 Phường Minh Phụng Quận 11 Số 183A Lý Nam Đế, Phường 7 Phường 1, 7, 16 (Q11)
41 Phường Bình Thới Quận 11 Số 268 – 270 Bình Thới, Phường 10 Phường 3, 10 + 1 phần Phường 8 (Q11)
42 Phường Hòa Bình Quận 11 Số 347 Lạc Long Quân, P5 Phường 5, 14 (Q11)
43 Phường Phú Thọ Quận 11 Số 233 – 235 Lê Đại Hành, Phường 11 Phường 11, 15 + phần còn lại Phường 8 (Q11)
44 Phường Đông Hưng Thuận Quận 12 Số 68 Tân Thới Nhất 14, P. Tân Thới Nhất P. Tân Thới Nhất + P. Tân Hưng Thuận + P. Đông Hưng Thuận
45 Phường Trung Mỹ Tây Quận 12 Số 15/91 Đồng Tiến P. Tân Chánh Hiệp + P. Trung Mỹ Tây
46 Phường Tân Thới Hiệp Quận 12 Số 226 Trương Thị Hoa P. Hiệp Thành (Q12) + P. Tân Thới Hiệp
47 Phường Thới An Quận 12 Số 340 Lê Văn Khương P. Thạnh Xuân + P. Thới An
48 Phường An Phú Đông Quận 12 Số 540 Hà Huy Giáp, khu phố 17, P. Thạnh Lộc P. Thạnh Lộc + P. An Phú Đông
49 Phường Gia Định Q. Bình Thạnh Số 134 Lê Văn Duyệt, Phường 1 Phường 1, 2, 7, 17 (Q. Bình Thạnh)
50 Phường Bình Thạnh Q. Bình Thạnh Số 6 – 6A Phan Đăng Lưu, Phường 14 Phường 12, 14, 26 (Q. Bình Thạnh)
51 Phường Bình Lợi Trung Q. Bình Thạnh Số 355 – 355/5 Nơ Trang Long, Phường 13 Phường 5, 11, 13 (Q. Bình Thạnh)
52 Phường Thạnh Mỹ Tây Q. Bình Thạnh Số 602/39 Điện Biên Phủ, Phường 22 Phường 19, 22, 25 (Q. Bình Thạnh)
53 Phường Bình Quới Q. Bình Thạnh Số 1 khu hành chính Thanh Đa, Phường 27 Phường 27, 28 (Q. Bình Thạnh)
54 Phường Bình Tân Q. Bình Tân Số 43 đường số 16, P. Bình Hưng Hòa B P. Bình Hưng Hòa B + 1 phần P. Bình Trị Đông A + P. Tân Tạo
55 Phường Bình Hưng Hòa Q. Bình Tân Số 621 Tân Kỳ Tân Quý, P. Bình Hưng Hòa A P. Bình Hưng Hòa + 1 phần P. Sơn Kỳ + phần còn lại P. Bình Hưng Hòa A
56 Phường Bình Trị Đông Q. Bình Tân Số 162 Mã Lò, P. Bình Trị Đông A P. Bình Trị Đông + 1 phần P. Bình Hưng Hòa A + phần còn lại P. Bình Trị Đông A
57 Phường An Lạc Q. Bình Tân Số 521 Kinh Dương Vương P. Bình Trị Đông B + P. An Lạc A + P. An Lạc
58 Phường Tân Tạo Q. Bình Tân Số 1409 tỉnh lộ 10, P. Tân Tạo A 1 phần P. Tân Tạo A + P. Tân Tạo + X. Tân Kiên
59 Phường Hạnh Thông Q. Gò Vấp Số 23 Nguyễn Thái Sơn, Phường 3 Phường 1, 3 (Q. Gò Vấp)
60 Phường An Nhơn Q. Gò Vấp Số 394 Nguyễn Thái Sơn, Phường 5 Phường 5, 6 (Q. Gò Vấp)
61 Phường Gò Vấp Q. Gò Vấp Số 332 Quang Trung, Phường 10 Phường 10, 17 (Q. Gò Vấp)
62 Phường Thông Tây Hội Q. Gò Vấp Số 563 Quang Trung, Phường 11 Phường 8, 11 (Q. Gò Vấp)
63 Phường An Hội Tây Q. Gò Vấp Số 397 Phan Huy Ích, Phường 14 Phường 12, 14 (Q. Gò Vấp)
64 Phường An Hội Đông Q. Gò Vấp Số 330 Thống Nhất, Phường 16 Phường 15, 16 (Q. Gò Vấp)
65 Phường Đức Nhuận Q. Phú Nhuận Số 94 Phan Đăng Lưu, Phường 5 Phường 4, 5, 9 (Q. Phú Nhuận)
66 Phường Cầu Kiệu Q. Phú Nhuận Số 67 – 69 Nguyễn Đình Chính, Phường 15 Phường 1, 2, 7 + 1 phần Phường 15 (Q. Phú Nhuận)
67 Phường Phú Nhuận Q. Phú Nhuận Số 159 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 11 Phường 8, 10, 11, 13 + phần còn lại Phường 15 (Q. Phú Nhuận)
68 Phường Tây Thạnh Q. Tân Phú Số 200/12 Nguyễn Hữu Tiến P. Tây Thạnh + 1 phần P. Sơn Kỳ
69 Phường Tân Sơn Nhì Q. Tân Phú Số 6 Nguyễn Thế Truyện P. Tân Sơn Nhì + phần còn lại P. Sơn Kỳ + 1 phần P. Tân Quý + P. Tân Thành
70 Phường Phú Thọ Hòa Q. Tân Phú Số 146 Độc Lập, P. Tân Thành P. Phú Thọ Hòa + 1 phần P. Tân Thành + phần còn lại P. Tân Quý
71 Phường Phú Thạnh Q. Tân Phú Số 275 Nguyễn Sơn P. Hiệp Tân + P. Phú Thạnh + phần còn lại P. Tân Thới Hòa
72 Phường Tân Phú Q. Tân Phú Số 70A Thoại Ngọc Hầu, P. Hòa Thạnh P. Phú Trung + P. Hòa Thạnh + 1 phần P. Tân Thới Hòa + phần còn lại P. Tân Thành
73 Phường Tân Sơn Hòa Q. Tân Bình Số 291 Lê Văn Sỹ, Phường 1 Phường 1, 2, 3 (Q. Tân Bình)
74 Phường Tân Sơn Nhất Q. Tân Bình Số 25/4 – 6 Hoàng Việt, Phường 4 Phường 4, 5, 7 (Q. Tân Bình)
75 Phường Tân Hòa Q. Tân Bình Số 356A Bắc Hải, Phường 6 Phường 6, 8, 9 (Q. Tân Bình)
76 Phường Bảy Hiền Q. Tân Bình Số 290 Âu Cơ, Phường 10 Phường 10, 11, 12 (Q. Tân Bình)
77 Phường Tân Bình Q. Tân Bình Số 40/19A Ấp Bắc, Phường 13 Phường 13, 14 + 1 phần Phường 15 (Q. Tân Bình)
78 Phường Tân Sơn Q. Tân Bình Số 822 Trường Chinh, Phường 15 Phần còn lại Phường 15 (Q. Tân Bình)
79 Xã Vĩnh Lộc H. Bình Chánh Số F7/16 Vĩnh Lộc, X. Vĩnh Lộc A X. Vĩnh Lộc A + 1 phần X. Phạm Văn Hai
80 Xã Tân Vĩnh Lộc H. Bình Chánh Số 1304 Vĩnh Lộc, ấp 6, X. Vĩnh Lộc B X. Vĩnh Lộc B + phần còn lại X. Phạm Văn Hai + phần còn lại P. Tân Tạo
81 Xã Bình Lợi H. Bình Chánh Số 1905 Trần Văn Giàu, ấp 6, X. Lê Minh Xuân X. Lê Minh Xuân + X. Bình Lợi
82 Xã Tân Nhựt H. Bình Chánh Số 349 Tân Túc, TT. Tân Túc TT. Tân Túc + X. Tân Nhựt + phần còn lại P. Tân Tạo A + X. Tân Kiên + phần còn lại Phường 16 (Q8)
83 Xã Bình Chánh H. Bình Chánh Số 260 hương lộ 11, ấp 2, X. Tân Quý Tây X. Tân Quý Tây + X. Bình Chánh + phần còn lại X. An Phú Tây
84 Xã Hưng Long H. Bình Chánh Số 564 Đoàn Nguyễn Tuấn X. Đa Phước + X. Qui Đức + X. Hưng Long
85 Xã Bình Hưng H. Bình Chánh Số D11/314 Trịnh Quang Nghị, ấp 4, X. Phong Phú X. Phong Phú + X. Bình Hưng + phần còn lại Phường 7 (Q8)
86 Xã An Nhơn Tây H. Củ Chi Số 1407 tỉnh lộ 7 X. Phú Mỹ Hưng + X. An Phú + X. An Nhơn Tây
87 Xã Thái Mỹ H. Củ Chi Số 712 Phan Văn Khải, X. Phước Thạnh X. Trung Lập Thượng + X. Phước Thạnh + X. Thái Mỹ
88 Xã Nhuận Đức H. Củ Chi Ấp Ngã 4 X. Phạm Văn Cội + X. Trung Lập Hạ + X. Nhuận Đức
89 Xã Tân An Hội H. Củ Chi Số 77 tỉnh lộ 8, TT. Củ Chi TT. Củ Chi + X. Phước Hiệp + X. Tân An Hội
90 Xã Củ Chi H. Củ Chi Số 314 Phan Văn Khải, X. Tân Phú Trung X. Tân Phú Trung + X. Tân Thông Hội + X. Phước Vĩnh An
91 Xã Phú Hòa Đông H. Củ Chi Số 269 tỉnh lộ 8, X. Tân Thạnh Tây X. Tân Thạnh Tây + X. Tân Thạnh Đông + X. Phú Hòa Đông
92 Xã Bình Mỹ H. Củ Chi Số 1627 ấp 1A, X. Hòa Phú X. Bình Mỹ (H. Củ Chi) + X. Hòa Phú + X. Trung An
93 Xã Bình Khánh H. Cần Giờ Đường Rừng Sác, ấp Bình An 1 X. Tam Thôn Hiệp + X. Bình Khánh + 1 phần X. An Thới Đông
94 Xã An Thới Đông H. Cần Giờ Ấp An Hòa 1 X. Lý Nhơn + phần còn lại X. An Thới Đông
95 Xã Cần Giờ H. Cần Giờ Đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, TT. Cần Thạnh X. Long Hòa (H. Cần Giờ) + TT. Cần Thạnh
96 Xã Thạnh An H. Cần Giờ Ấp Thạnh Hòa, X. đảo Thạnh An Không sắp xếp
97 Xã Đông Thạnh H. Hóc Môn Số 250 Đặng Thúc Vịnh, ấp 7 X. Thới Tam Thôn + X. Nhị Bình + X. Đông Thạnh
98 Xã Hóc Môn H. Hóc Môn Số 11 Lý Thường Kiệt, TT. Hóc Môn X. Tân Hiệp (H. Hóc Môn) + X. Tân Xuân + TT. Hóc Môn
99 Xã Xuân Thới Sơn H. Hóc Môn Số 1A Lê Thị Kim, ấp 3 X. Tân Thới Nhì + X. Xuân Thới Đông + X. Xuân Thới Sơn
100 Xã Bà Điểm H. Hóc Môn Số 14/9 Phan Văn Hớn X. Xuân Thới Thượng + X. Trung Chánh + X. Bà Điểm
101 Xã Nhà Bè H. Nhà Bè Số 330 Nguyễn Bình, X. Phú Xuân TT. Nhà Bè + X. Phú Xuân + X. Phước Kiển + X. Phước Lộc
102 Xã Hiệp Phước H. Nhà Bè Số 209 Nguyễn Văn Tạo, X. Long Thới X. Nhơn Đức + X. Long Thới + X. Hiệp Phước

Danh sách 36 phường, xã khu vực Bình Dương cũ

Nhóm này đánh số từ 103 đến 138, gồm các đơn vị trên địa bàn tỉnh Bình Dương trước sáp nhập – khu vực tập trung nhiều khu công nghiệp và nhà máy.

STT Đơn vị mới Quận/huyện cũ Địa chỉ trụ sở Phường (xã) cũ
103 Phường Đông Hoà TP. Dĩ An Số 201 đường ĐT743A, khu phố Bình Thung 2 P. Bình An + P. Bình Thắng + P. Đông Hòa
104 Phường Dĩ An TP. Dĩ An Số 10 trung tâm hành chính TP. Dĩ An cũ P. An Bình + P. Dĩ An + 1 phần P. Tân Đông Hiệp
105 Phường Tân Đông Hiệp TP. Dĩ An Số 880 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Tân Bình P. Tân Bình + 1 phần P. Thái Hòa + phần còn lại P. Tân Đông Hiệp
106 Phường Thuận An TP. Thuận An Số 289 Hưng Định, P. Hưng Định P. Hưng Định + P. An Thạnh + X. An Sơn
107 Phường Thuận Giao TP. Thuận An Đường Thủ Khoa Huân, P. Bình Chuẩn P. Thuận Giao + phần còn lại P. Bình Chuẩn
108 Phường Bình Hòa TP. Thuận An Đường ĐT743B P. Bình Hòa + 1 phần P. Vĩnh Phú
109 Phường Lái Thiêu TP. Thuận An Trụ sở ở khu phố chợ P. Bình Nhâm + P. Lái Thiêu + phần còn lại P. Vĩnh Phú
110 Phường An Phú TP. Thuận An Đường ĐT743, khu phố 1A P. An Phú (TP Thuận An) + 1 phần P. Bình Chuẩn
111 Phường Bình Dương TP. Thủ Dầu Một Đường Võ Nguyên Giáp, khu phố 1, P. Hoà Phú P. Phú Mỹ (TP Thủ Dầu Một) + P. Hòa Phú + P. Phú Tân + P. Phú Chánh
112 Phường Chánh Hiệp TP. Thủ Dầu Một Số 279 Hồ Văn Cống, P. Tương Bình Hiệp P. Định Hòa + P. Tương Bình Hiệp + 1 phần P. Hiệp An + phần còn lại P. Chánh Mỹ
113 Phường Thủ Dầu Một TP. Thủ Dầu Một Số 1 Quang Trung, P. Phú Cường P. Phú Cường + P. Phú Thọ + P. Chánh Nghĩa + 1 phần P. Hiệp Thành + P. Chánh Mỹ
114 Phường Phú Lợi TP. Thủ Dầu Một Số 438 đường Phú Lợi, P. Phú Hoà P. Phú Hòa + P. Phú Lợi + phần còn lại P. Hiệp Thành (TP Thủ Dầu Một)
115 Phường Vĩnh Tân TP. Tân Uyên Đường 742 P. Vĩnh Tân + TT. Tân Bình
116 Phường Bình Cơ TP. Tân Uyên Đường ĐT 747, P. Hội Nghĩa X. Bình Mỹ (H. Bắc Tân Uyên) + P. Hội Nghĩa
117 Phường Tân Uyên TP. Tân Uyên Khu phố 1, P. Uyên Hưng P. Uyên Hưng + X. Bạch Đằng + X. Tân Lập + 1 phần X. Tân Mỹ
118 Phường Tân Hiệp TP. Tân Uyên Khu phố Tân Bình P. Khánh Bình + P. Tân Hiệp
119 Phường Tân Khánh TP. Tân Uyên Đường ĐT746, P. Tân Phước Khánh P. Thạnh Phước + P. Tân Phước Khánh + P. Tân Vĩnh Hiệp + X. Thạnh Hội + phần còn lại P. Thái Hòa
120 Phường Phú An TP. Thủ Dầu Một Số 143 Nguyễn Đức Cảnh, P. Hiệp An P. Tân An + X. Phú An + phần còn lại P. Hiệp An
121 Phường Tây Nam TP. Bến Cát Ấp 2, P. An Tây P. An Tây + 1 phần X. Thanh Tuyền + X. An Lập
122 Xã Long Nguyên TP. Bến Cát Đường Hùng Vương, P. An Điền P. An Điền + X. Long Nguyên + 1 phần P. Mỹ Phước
123 Phường Bến Cát TP. Bến Cát Đường 30/4, khu phố 2, P. Mỹ Phước X. Tân Hưng (H. Bàu Bàng) + X. Lai Hưng + phần còn lại P. Mỹ Phước
124 Phường Chánh Phú Hoà TP. Bến Cát Đường ĐTT 741 P. Chánh Phú Hòa + X. Hưng Hòa
125 Phường Thới Hoà TP. Bến Cát Quốc lộ 13, khu phố 3A Không sắp xếp
126 Phường Hoà Lợi TP. Bến Cát Đường ĐTT 741, khu phố An Hòa P. Tân Định (TP Bến Cát) + P. Hòa Lợi
127 Xã Bắc Tân Uyên H. Bắc Tân Uyên Khu phố 2, TT. Tân Thành TT. Tân Thành + X. Đất Cuốc + X. Tân Định
128 Xã Thường Tân H. Bắc Tân Uyên Ấp 3, X. Tân Mỹ X. Lạc An + X. Hiếu Liêm + X. Thường Tân + phần còn lại X. Tân Mỹ
129 Xã An Long H. Phú Giáo Ấp Xóm Quạt X. An Linh + X. Tân Long + X. An Long
130 Xã Phước Thành H. Phú Giáo Ấp Sa Dụp, X. Phước Sang X. Tân Hiệp (H. Phú Giáo) + X. An Thái + X. Phước Sang
131 Xã Phước Hoà H. Phú Giáo Đường ĐT 741, X. Vĩnh Hòa X. Vĩnh Hòa + X. Phước Hòa + phần còn lại X. Tam Lập
132 Xã Phú Giáo H. Phú Giáo Đường Hùng Vương, khu Phố 2 TT. Phước Vĩnh + X. An Bình + 1 phần X. Tam Lập
133 Xã Trừ Văn Thố H. Bàu Bàng Đường ĐT 750, ấp Ông Chài, X. Cây Trường II X. Trừ Văn Thố + X. Cây Trường II + 1 phần TT. Lai Uyên
134 Xã Bàu Bàng H. Bàu Bàng Khu đô thị Bàu Bàng, TT. Lai Uyên Phần còn lại TT. Lai Uyên
135 Xã Minh Thạnh H. Dầu Tiếng Ấp 3, X. Minh hòa X. Minh Hòa + phần còn lại X. Minh Tân + X. Minh Thạnh
136 Xã Long Hoà H. Dầu Tiếng Đường DT749 X. Long Tân + X. Long Hòa (H. Dầu Tiếng) + 1 phần X. Minh Tân + X. Minh Thạnh
137 Xã Dầu Tiếng H. Dầu Tiếng Khu phố 4B, TT. Dầu Tiếng TT. Dầu Tiếng + X. Định An + X. Định Thành + phần còn lại X. Định Hiệp
138 Xã Thanh An H. Dầu Tiếng Ấp Cần Giăng X. Thanh An + 1 phần X. Định Hiệp + phần còn lại X. Thanh Tuyền + X. An Lập

Danh sách 30 phường, xã khu vực Bà Rịa – Vũng Tàu cũ

Nhóm này đánh số từ 139 đến 168, gồm các đơn vị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước sáp nhập, trong đó có đặc khu Côn Đảo.

STT Đơn vị mới Quận/huyện cũ Địa chỉ trụ sở Phường (xã) cũ
139 Phường Vũng Tàu TP. Vũng Tàu Số 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1 Phường 1, 2, 3, 4, 5 + P. Thắng Nhì + P. Thắng Tam
140 Phường Tam Thắng TP. Vũng Tàu Số 603 Nguyễn An Ninh Phường 7, 8, 9 + P. Nguyễn An Ninh
141 Phường Rạch Dừa TP. Vũng Tàu Số 219/28 Lưu Chí Hiếu, Phường 10 Phường 10 + P. Thắng Nhất + P. Rạch Dừa
142 Phường Phước Thắng TP. Vũng Tàu Số 7A Nguyễn Gia Thiều, Phường 12 Phường 11, 12 (TP Vũng Tàu)
143 Xã Long Sơn TP. Vũng Tàu Thôn 1 Không sắp xếp
144 Phường Bà Rịa TP. Bà Rịa Số 137 đường 27/4, P. Phước Trung P. Phước Trung + P. Phước Nguyên + P. Long Toàn + P. Phước Hưng
145 Phường Long Hương TP. Bà Rịa Đường Trịnh Đình Thảo, khu phố Kim Sơn, P. Kim Dinh X. Tân Hưng (TP Bà Rịa) + P. Kim Dinh + P. Long Hương
146 Phường Tam Long TP. Bà Rịa Tỉnh lộ 52, ấp Đông, X. Hòa Long P. Long Tâm + X. Hòa Long + X. Long Phước
147 Phường Phú Mỹ TP. Phú Mỹ Số 412 Độc Lập P. Phú Mỹ (TP Phú Mỹ) + P. Mỹ Xuân
148 Phường Tân Thành TP. Phú Mỹ Khu phố 5, P. Hắc Dịch P. Hắc Dịch + X. Sông Xoài
149 Phường Tân Phước TP. Phú Mỹ Khu phố Tân Lộc, P. Phước Hoà P. Phước Hòa + P. Tân Phước
150 Phường Tân Hải TP. Phú Mỹ Quốc lộ 51, thôn Láng Cát P. Tân Hòa + P. Tân Hải
151 Xã Châu Pha TP. Phú Mỹ Thôn Tân Lễ B X. Tóc Tiên + X. Châu Pha
152 Xã Ngãi Giao H. Châu Đức Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao TT. Ngãi Giao + X. Bình Ba + X. Suối Nghệ
153 Xã Bình Giã H. Châu Đức Ấp Vĩnh Bình X. Bình Trung + X. Quảng Thành + X. Bình Giã
154 Xã Kim Long H. Châu Đức Quốc lộ 56, TT. Kim Long TT. Kim Long + X. Bàu Chinh + X. Láng Lớn
155 Xã Châu Đức H. Châu Đức Ấp Liên Lộc, X. Xà Bang X. Cù Bị + X. Xà Bang
156 Xã Xuân Sơn H. Châu Đức Tổ 10, thôn Xuân Tân X. Suối Rao + X. Sơn Bình + X. Xuân Sơn
157 Xã Nghĩa Thành H. Châu Đức Tổ 6, thôn Sông Cầu X. Đá Bạc + X. Nghĩa Thành
158 Xã Hồ Tràm H. Xuyên Mộc Quốc lộ 55, TT. Phước Bửu TT. Phước Bửu + X. Phước Tân + X. Phước Thuận
159 Xã Xuyên Mộc H. Xuyên Mộc Quốc lộ 55, ấp Trang Hoàng, X. Bông Trang X. Bông Trang + X. Bưng Riềng + X. Xuyên Mộc
160 Xã Hoà Hội H. Xuyên Mộc Ấp 4, X. Hòa Bình X. Hòa Hưng + X. Hòa Bình + X. Hòa Hội
161 Xã Bàu Lâm H. Xuyên Mộc Tỉnh lộ 328, ấp 2 Đông X. Tân Lâm + X. Bàu Lâm
162 Xã Hoà Hiệp H. Xuyên Mộc Tỉnh lộ 329, ấp Phú Bình Không sắp xếp
163 Xã Bình Châu H. Xuyên Mộc Quốc lộ 55, ấp Láng Găng Không sắp xếp
164 Xã Đất Đỏ H. Long Đất Đường Võ Thị Sáu, khu phố Hòa Hội, TT. Đất Đỏ TT. Đất Đỏ + X. Long Tân (H. Long Đất) + X. Láng Dài + X. Phước Long Thọ
165 Xã Long Hải H. Long Đất Đường Hùng Vương, TT. Long Hải TT. Long Hải + X. Phước Tỉnh + X. Phước Hưng
166 Xã Long Điền H. Long Đất Số 1939, quốc lộ 55, TT. Long Điền TT. Long Điền + X. Tam An
167 Xã Phước Hải H. Long Đất Ấp Hội Mỹ, X. Phước Hội TT. Phước Hải + X. Phước Hội
168 Đặc khu Côn Đảo TP.HCM 28 Tôn Đức Thắng, H. Côn Đảo Toàn bộ H. Côn Đảo

Giấy tờ và thủ tục có phải cập nhật lại không?

Không bắt buộc. Nghị quyết 190/2025/QH15, hiệu lực từ 19/02/2025, quy định giấy tờ đã được cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi sắp xếp mà chưa hết thời hạn thì tiếp tục được sử dụng, và không được yêu cầu cá nhân, tổ chức làm thủ tục cấp đổi những giấy tờ đó.

  • Căn cước công dân, hộ chiếu: giữ nguyên giá trị; thông tin cư trú trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư được cơ quan quản lý cập nhật theo địa giới mới.
  • Giấy phép kinh doanh: không phải điều chỉnh chỉ vì đổi tên đơn vị hành chính, và không có thời hạn bắt buộc nào cho việc này.
  • Mã số thuế: không thay đổi khi địa giới hành chính thay đổi.
  • Hợp đồng, hóa đơn đã phát hành: vẫn có hiệu lực; doanh nghiệp cập nhật địa chỉ trên mẫu hóa đơn ở kỳ điều chỉnh thông tin gần nhất.

Người dân kiểm tra địa chỉ thường trú đã cập nhật hay chưa qua ứng dụng định danh điện tử VNeID, mục thông tin cư trú.

Doanh nghiệp logistics tại TP.HCM cần lưu ý gì?

Thay đổi thực chất nằm ở dữ liệu địa chỉ, không phải giấy tờ pháp lý. Với địa bàn vừa mở rộng gấp nhiều lần, rủi ro lớn nhất là trùng tên phường giữa ba khu vực cũ.

  • Chuẩn hóa địa chỉ giao nhận: ghi tên phường, xã mới kèm số nhà và tên đường; bỏ tên quận, huyện cũ để tránh nhầm giữa các khu vực.
  • Số điện thoại người nhận: luôn ghi kèm trên vận đơn – cách xử lý nhanh nhất khi địa chỉ chưa khớp bản đồ.
  • Danh mục vùng tính cước: Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu nay thuộc TP.HCM, cần đối chiếu lại cách xếp vùng khi báo giá cho khách.
  • Địa chỉ kho, xưởng của khách: rà lại một lượt trong hợp đồng và hệ thống quản lý đơn hàng theo tên mới.

Tại Á Châu, hàng đi và đến khu vực phía Nam tập trung về kho 35 Thới An 17A, phường Thới An; nhân viên kinh doanh đối chiếu tên phường, xã mới với địa chỉ khách cung cấp ngay khi nhận đơn để tránh giao nhầm địa bàn.

Tra cứu phường, xã mới ở đâu?

  • Cổng thông tin điện tử TP. Hồ Chí Minh: đăng danh sách đơn vị hành chính mới và hướng dẫn thủ tục.
  • Ứng dụng VNeID: xem mục thông tin cư trú để biết địa chỉ thường trú theo tên mới.
  • Cổng thông tin điện tử Chính phủ: tra toàn văn Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 và các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
  • Cổng dịch vụ công quốc gia: nộp hồ sơ trực tuyến khi thực sự cần điều chỉnh thông tin doanh nghiệp.

Cần xác nhận chính thức về địa chỉ thì liên hệ trực tiếp Ủy ban nhân dân phường, xã nơi cư trú hoặc đặt trụ sở.

Câu hỏi thường gặp về sáp nhập phường xã TP.HCM

Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu còn là tỉnh riêng không? Không. Từ 01/7/2025, toàn bộ địa bàn hai tỉnh này thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo Nghị quyết 202/2025/QH15.

TP.HCM còn quận, huyện không? Không. Cấp quận, huyện và thành phố trực thuộc kết thúc hoạt động; thành phố quản lý trực tiếp 168 phường, xã và đặc khu.

Có phải làm lại căn cước công dân không? Không cần. Căn cước đang có vẫn đủ giá trị pháp lý, thông tin địa chỉ được cập nhật trên hệ thống dữ liệu.

Doanh nghiệp có phải đổi giấy phép kinh doanh trong bao lâu? Không có thời hạn bắt buộc. Nghị quyết 190/2025/QH15 không cho phép yêu cầu cấp đổi giấy tờ còn hạn vì lý do sắp xếp bộ máy.

Gửi hàng ghi địa chỉ phường cũ có giao được không? Thường vẫn giao được nếu có số điện thoại người nhận, nhưng dễ chậm vì tên phường mới có thể trùng với tên phường cũ ở khu vực khác. Nên ghi tên mới ngay khi đặt đơn.

Côn Đảo giờ thuộc đâu? Côn Đảo là đặc khu thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, không còn thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập có 168 đơn vị hành chính cấp xã gồm 113 phường, 54 xã và đặc khu Côn Đảo, hoạt động từ 01/7/2025. Cấp quận, huyện đã kết thúc, người dân làm thủ tục thẳng tại phường, xã. Giấy tờ còn hạn không phải đổi, mã số thuế doanh nghiệp giữ nguyên.

Với hàng hóa, việc cần làm là ghi đúng tên phường, xã mới trên vận đơn kèm số điện thoại người nhận, và rà lại cách xếp vùng tính cước khi Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu nay cùng thuộc một thành phố.

Doanh nghiệp cần gửi hàng đi hoặc đến khu vực phía Nam có thể xem cước và thời gian tuyến vận chuyển hàng đi TP.HCM, hoặc xem toàn cảnh các hình thức gửi hàng trong dịch vụ vận tải Bắc – Nam.

Yêu cầu báo giá

Điền thông tin lô hàng — nhân viên kinh doanh sẽ gọi lại trong giờ làm việc.

Thông tin chỉ dùng để báo giá, không chia sẻ cho bên thứ ba.